1Động từ
- chẩn tế
- cứu tế
- phát chẩn trợ giúp nạn dân
Ví dụ
Zhèngfǔ bōchū dàliàng liángshi hé zhuānkuǎn zhènjì zāimín.Chính phủ đã trích một lượng lớn lương thực và ngân sách để cứu tế nạn dân.
Shèhuì gèjiè fēnfēn juānkuǎn juānwù, zhènjì pínkùn dìqū.Các giới trong xã hội liên tục quyên góp tiền của để cứu trợ vùng nghèo khó.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
用钱财或粮食救济遭受灾难的人民。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
赈济 + đối tượng (灾民/饥民/贫民)
đem tiền của giúp đỡ những người bị thiên tai nạn đói. VD: 积极赈济受灾群众。– Tích cực cứu trợ quần chúng gặp nạn.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
