Từ điển chưa có mục “济”. Pinyin tham khảo: jì. Bạn có thể xem nghĩa từng chữ bên dưới.
Ví dụ
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “济” 18
- 经济jīngjì KINH TẾkinh tế; tiền bạc; chi tiêuHSK1
- 赈济zhènjì CHẨN TẾchẩn tế; cứu tế; phát chẩn trợ giúp nạn dânHSK6
- 接济jiējì TIẾP TẾtiếp tế; chu cấp; giúp đỡ tiền của trong lúc khó khănHSK7–9
- 救济jiùjì CỨU TẾcứu tế; giúp đỡ; trợ cấpHSK7–9
- 经济舱jīngjìcāng KINH TẾ KHOANGkhoang phổ thôngHSK4
- 经济学jīngjìxuékinh tế họcHSK5
- 经济人jīngjìréncon người kinh tế (thuật ngữ kinh tế học, chỉ con người luôn hành động vị kỷ nhằm tối đa hoá lợi ích)HSK6
- 经济活动jīngjìhuódòng KINH TẾ HOẠT ĐỘNGhoạt động kinh tếHSK5
- 经济危机jīngjìwēijīkhủng hoảng kinh tếHSK5
- 经济学家jīngjìxuéjiānhà kinh tế học; chuyên gia kinh tếHSK5
- 经济体系jīngjìtǐxìhệ thống kinh tế; thể chế kinh tếHSK6
- 经济萧条jīngjìxiāotiáosuy thoái kinh tế; đình trệ kinh tếHSK6
- 经济增长jīngjìzēngzhǎng KINH TẾ TĂNG TRƯỞNGtăng trưởng kinh tếHSK6
- 经济作物jīngjìzuòwù KINH TẾ TÁC VẬTcây công nghiệp; cây trồng kinh tế (cây trồng dùng làm nguyên liệu công nghiệp như bông, mía, chè, cao su...)HSK6
- 市场经济shìchǎng jīngjì THỊ TRƯỜNG KINH TẾkinh tế thị trườngHSK7–9
- 同舟共济tóngzhōu-gòngjì ĐỒNG CHU CỘNG TẾcùng hội cùng thuyền; đồng lòng vượt qua khó khăn hoạn nạnHSK7–9
- 无济于事wújìyúshì VÔ TẾ Ư SỰvô ích; không giải quyết được việc gì; vô bổHSK7–9
- 假公济私jiǎgōngjìsī GIẢ CÔNG TẾ TƯlợi dụng công việc để mưu lợi riêng; mượn việc công làm việc tư
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
