Chuyển đến nội dung
赛璐珞賽璐珞

sàilùluò

Hán Việt: TÁI LỘ LẠC

Lượng từ: 块、种

1Danh từ

  1. xenluloit
  2. celluloid (loại chất dẻo tổng hợp từ nitroxenluloza và long não)

Ví dụ

  1. 赛璐珞是最早发明的人工合成塑料之一。

    Sàilùluò shì zuì zǎo fāmíng de réngōng hécéng sùliào zhī yī.

    Celluloid là một trong những loại nhựa nhân tạo sớm nhất được phát minh.

  2. 以前的乒乓球大多是用赛璐珞制成的。

    Yǐqián de pīngpāngqiú dàduō shì yòng sàilùluò zhìchéng de.

    Trước đây hầu hết bóng bàn đều được làm bằng celluloid.

  3. 赛璐珞虽然质轻耐磨,但极易燃烧。

    Sàilùluò suīrán zhì qīng nàimó, dàn jí yì ránshāo.

    Celluloid tuy nhẹ và chịu mài mòn tốt nhưng rất dễ cháy.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 赛璐珞胶片 sàilùluò jiāopiànphim celluloid
  • 赛璐珞乒乓球 sàilùluò pīngpāngqiúbóng bàn celluloid
  • 赛璐珞玩具 sàilùluò wánjùđồ chơi bằng celluloid
  • 易燃的赛璐珞 yìrán de sàilùluòcelluloid dễ bắt lửa

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

一种用硝酸纤维素和樟脑等原料制成的塑料,质地坚韧但极易燃烧。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

用 + 赛璐珞 + 制成 / 做成

dùng để chỉ đồ vật được chế tạo từ chất liệu celluloid.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

赛
璐
珞

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1