1Động từ
- thi đấu
- ganh đua
- sánh bằng
- vượt hơn
- thi đấu, đua
Ví dụ
Tāmen míngtiān yào sài yī chǎng lánqiú.
Ngày mai họ sẽ thi đấu một trận bóng rổ.
Zhèlǐ de fēngjǐng sàiguò Jiāngnán.
Phong cảnh nơi này đẹp hơn cả vùng Giang Nam.
Liǎng gè duì zài chǎngshàng sài de nánjiěnánfēn.
Hai đội thi đấu trên sân bất phân thắng bại.
Wǒmen zài sài yí cì zěnmeyàng?
Chúng ta thi đấu lại một lần xem sao?
2Danh từ
- cuộc thi
- trận đấu
Ví dụ
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
比赛,比试;胜过,比得上。
Ghi chú: Phía trên gồm bộ Miên (宀) che phủ các phần tranh tài, phía dưới là bộ Bối (贝 - tiền của, phần thưởng), thể hiện cuộc thi đấu tranh tài đoạt giải thưởng.
Ngữ pháp liên quan 相关语法
A + 赛过 + B
A vượt trội hơn hoặc sánh bằng B.
为了……,……
Câu ghép chỉ mục đích. Mệnh đề chứa '为了' đứng ở vế trước để nêu rõ mục đích cần đạt tới, vế câu còn lại biểu thị hành động hoặc biện pháp thực hiện nhằm đạt được mục đích đó.
为了准备运动会,我们几个男生每天都练球。 – Để chuẩn bị cho đại hội thể thao, mấy đứa con trai chúng mình ngày nào cũng tập bóng.
为了参加比赛,她每天练习两个小时。 – Để tham gia thi đấu, ngày nào cô ấy cũng tập luyện hai tiếng.
Bài học: HSK3 · 大家都爱运动 – Ai cũng mê thể thao
越 A 越 B
Cấu trúc biểu thị mức độ của B biến đổi theo mức độ phát triển của A ('càng A càng B'). A và B có thể là động từ, tính từ hoặc cụm động từ/tính từ.
今天的足球比赛我越看越着急。 – Trận bóng đá hôm nay tôi càng xem càng thấy sốt ruột.
妈妈越说,他越不高兴。 – Mẹ càng nói, nó lại càng không vui.
Bài học: HSK3 · 大家都爱运动 – Ai cũng mê thể thao
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “赛” 18
- 比赛bǐsài TỶ TÁItrận đấu; cuộc thi; trận đấu, thi đấuHSK3
- 参赛cānsài THAM TÀItham gia thi đấu; dự thiHSK4
- 大赛dàsài ĐẠI TÁIcuộc thi lớn; giải đấu lớn; cuộc thi lớn, giải đấu lớnHSK4
- 决赛juésài QUYẾT TÁItrận chung kết; vòng chung kết; thi đấu chung kếtHSK5
- 赛场sàichǎng TÁI TRƯỜNGsân thi đấu; đấu trườngHSK5
- 竞赛jìngsài CẠNH TÁIcuộc thi; cuộc thi đấu; thi đấuHSK6
- 赛事sàishì TÁI SỰsự kiện thi đấu; giải đấuHSK6
- 联赛liánsài LIÊN TÁIgiải thi đấu vòng tròn; giải đấu thể thaoHSK7–9
- 赛车sàichē TÁI XAxe đua; đua xeHSK7–9
- 赛季sàijì TÁI QUÝmùa giảiHSK7–9
- 赛跑sàipǎo TÁI BÀOchạy thi; đua chạy; cuộc thi chạyHSK7–9
- 预赛yùsài DỰ TÁIvòng sơ loại; vòng loại; thi đấu vòng loạiHSK7–9
- 赛道sàidào TÁI ĐẠOđường đua (thể thao); lĩnh vực cạnh tranh; mảng kinh doanh
- 赛点sàidiǎn TÁI ĐIỂMđiểm quyết định trận đấu; match point
- 赛马sàimǎđua ngựa; cuộc đua ngựa; ngựa đua
- 赛艇sàitǐng TÁI ĐĨNHthuyền đua; môn đua thuyền (chèo thuyền thể thao)
- 锦标赛jǐnbiāosài CẨM TIÊU TRẠIgiải vô địch, giải đấu tranh cúpHSK3
- 热身赛rèshēnsài NHIỆT THÂN TÀItrận đấu khởi động; trận giao hữu (trước giải)HSK6
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
