1Động từ
- xá tội
- tha tội
- miễn tội
Ví dụ
Xīnwáng dēngjī, xiàlìng dàshè tiānxià, shèzuì fànrén.Tân vương lên ngôi, hạ lệnh đại xá thiên hạ, tha tội cho các phạm nhân.
Zài zōngjiào xìnyǎng zhōng, qíqiú shénmíng shèzuì shì yì zhǒng chànhuǐ fāngshì.Trong tín ngưỡng tôn giáo, cầu xin thần linh tha tội là một cách sám hối.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
免除犯罪者的罪责或刑罚。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
赦 + 某人 + 的 + 罪
Tha tội cho ai. VD: 国王赦了他的死罪。– Quốc vương đã tha tội chết cho ông ta.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
