1Danh từ
- đá son
- quặng hematit (dùng làm thuốc đông y hoặc chất màu vẽ)
Ví dụ
Guóhuà dàshī cháng yòng zhěshí lái huìzhì shānshuǐ shùmù.Các bậc thầy tranh thủy mặc thường dùng màu đá son để vẽ non nước và cây cối.
Zhěshí shì yí wèi chángjiàn de zhōngyào, jùyǒu zhòngzhèn jiàngnì de gōngxiào.Giả thạch là một vị thuốc đông y thông dụng, có công hiệu trấn kinh và giáng nghịch.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
一种暗红色的含铁矿石,可入药,也常用于国画颜料。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
用 + 赭石 + 调色 / 作画
Dùng đá son để pha màu hoặc vẽ tranh trong nghệ thuật hội họa truyền thống Trung Quốc.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
