1Danh từ
- biên độ giảm
- mức giảm (giá cả, cổ phiếu)
Ví dụ
Jīntiān gǔshì de diēfú chāoguò le bǎifēnzhīsān.
Hôm nay mức giảm của thị trường chứng khoán đã vượt quá 3%.
Zhuānjiā yùcè xià gè yuè yóujià de diēfú bú huì tài dà.
Chuyên gia dự đoán mức giảm giá xăng dầu tháng tới sẽ không quá lớn.
Yóuyú zhèngcè tiáozhěng, běnzhōu fángjià diēfú shōuzhǎi.
Do điều chỉnh chính sách, biên độ giảm giá nhà tuần này đã thu hẹp.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
(物价、股票等)下跌的幅度。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
跌幅 + 达到/超过 + số phần trăm
Diễn đạt biên độ sụt giảm đạt tới hoặc vượt quá một mức nhất định.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
