Chuyển đến nội dung
幅

fú

Hán Việt: PHÚC

HSK4

1Lượng từ

  1. bức
  2. tấm (dùng cho tranh ảnh, vải vóc)
  3. bức, tấm (lượng từ tranh)

Ví dụ

  1. 墙上挂着一幅画。

    Qiáng shang guà zhe yì fú huà.

    Trên tường treo một bức tranh.

  2. 这是一幅著名的油画。

    Zhè shì yì fú zhùmíng de yóuhuà.

    Đây là một bức tranh sơn dầu nổi tiếng.

  3. 他送给我一幅中国地图。

    Tā sòng gěi wǒ yì fú Zhōngguó dìtú.

    Anh ấy tặng tôi một tấm bản đồ Trung Quốc.

  4. 墙上挂着一幅中国画。

    Qiáng shang guà zhe yì fú zhōngguóhuà.

    Trên tường treo một bức tranh Trung Quốc.

2Danh từ

  1. khổ
  2. chiều rộng của vải vóc

Ví dụ

  1. 这种布料的幅面很宽。

    Zhè zhǒng bùliào de fúmiàn hěn kuān.

    Khổ vải này rất rộng.

  2. 这匹布的幅宽是一米五。

    Zhè pǐ bù de fúkuān shì yì mǐ wǔ.

    Khổ rộng của cây vải này là một mét rưỡi.

  3. 这张纸幅太小,写不下这么多字。

    Zhè zhāng zhǐ fú tài xiǎo, xiě bu xià zhè me duō zì.

    Khổ giấy này nhỏ quá, không viết hết bằng này chữ.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 一幅画 yì fú huàmột bức tranh
  • 幅面 fúmiànbề mặt khổ, khổ rộng
  • 篇幅 piānfúdung lượng bài viết
  • 幅宽 fúkuānkhổ rộng (vải)

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

布帛的宽度;用于画、布帛等。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

一 / 几 + 幅 + 画 / 地图

Lượng từ dùng cho các vật phẩm dạng bề mặt phẳng như tranh vẽ, bản đồ, câu đối... VD: 展厅里展出了二十幅摄影作品。– Trong phòng triển lãm trưng bày hai mươi bức tác phẩm nhiếp ảnh.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

幅

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từ có chứa “幅” 7

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1