1Lượng từ
- bức
- tấm (dùng cho tranh ảnh, vải vóc)
- bức, tấm (lượng từ tranh)
Ví dụ
Qiáng shang guà zhe yì fú huà.
Trên tường treo một bức tranh.
Zhè shì yì fú zhùmíng de yóuhuà.
Đây là một bức tranh sơn dầu nổi tiếng.
Tā sòng gěi wǒ yì fú Zhōngguó dìtú.
Anh ấy tặng tôi một tấm bản đồ Trung Quốc.
Qiáng shang guà zhe yì fú zhōngguóhuà.
Trên tường treo một bức tranh Trung Quốc.
2Danh từ
- khổ
- chiều rộng của vải vóc
Ví dụ
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
布帛的宽度;用于画、布帛等。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
一 / 几 + 幅 + 画 / 地图
Lượng từ dùng cho các vật phẩm dạng bề mặt phẳng như tranh vẽ, bản đồ, câu đối... VD: 展厅里展出了二十幅摄影作品。– Trong phòng triển lãm trưng bày hai mươi bức tác phẩm nhiếp ảnh.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “幅” 7
- 横幅héngfúbăng rôn; khẩu hiệu ngang; bức tranh hoặc chữ viết theo chiều ngangHSK5
- 大幅dàfú ĐẠI PHÚCbiên độ lớn; mạnh; nhiềuHSK6
- 幅度fúdù BỨC ĐỘbiên độ; mức độ (dao động, biến đổi)HSK6
- 调幅tiáofúđiều biến biên độ; AM (trong vô tuyến điện)HSK6
- 跌幅diēfú ĐIỆT PHÚCbiên độ giảm; mức giảm (giá cả, cổ phiếu)HSK7–9
- 篇幅piānfú THIÊN PHÚCdung lượng bài viết; độ dài trang sách báoHSK7–9
- 涨幅zhǎngfú TRƯỚNG PHÚCbiên độ tăng; mức tăngHSK7–9
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
