1Tính từ
- nhiệt tình
- sôi nổi
- hăng hái
Ví dụ
Dàjiā yǒngyuè bàomíng cānjiā bǐsài.
Mọi người nhiệt tình đăng ký tham gia cuộc thi.
Guānzhòngmen yǒngyuè tíwèn, xiànchǎng qìfēn fēicháng huóyuè.
Khán giả sôi nổi đặt câu hỏi, không khí tại chỗ vô cùng náo nhiệt.
Yuángōngmen yǒngyuè wèi zāiqū juānkuǎn juānwù.
Các nhân viên nhiệt tình quyên góp tiền của cho vùng thiên tai.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
情绪高涨,争先恐后。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
踊跃 + động từ (发言 / 参加 / 报名 / 捐款)
thường làm trạng ngữ đứng trước các động từ biểu thị sự hưởng ứng đông đảo, nhiệt tình. VD: 大家踊跃认购。– Mọi người hăng hái đặt mua.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
