Chuyển đến nội dung
跃躍

yuè

Hán Việt: DƯỢC

Động từ

HSK6Bộ: ⻊11 nét

1Động từ

  1. nhảy
  2. nhảy vọt
  3. nhảy, lao tới

Ví dụ

  1. 他高兴得一跃而起。

    Tā gāoxìng de yí yuè ér qǐ.Anh ấy vui quá nhảy cẫng lên.

  2. 鱼儿在水面上欢快地跳跃。

    Yú'er zài shuǐmiàn shang huānkuài de tiàoyuè.Những chú cá vui sướng nhảy tung tăng trên mặt nước.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 跳跃 tiàoyuènhảy bật
  • 飞跃 fēiyuèbước nhảy vọt
  • 活跃 huóyuèsôi nổi, hoạt bát
  • 雀跃 quèyuènhảy nhót vui sướng

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

跳;跳跃。

Ghi chú: Bên trái là bộ túc (chân), bên phải là chữ yểu; biểu thị nhảy vọt, sôi động.

Ngữ pháp liên quan 相关语法

一跃而 + động từ

diễn tả hành động nhảy lên một cách dứt khoát, nhanh chóng.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

跃

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từ có chứa “跃” 5

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1