1Danh từ
- bệnh hưng cảm
- chứng cuồng loạn
Ví dụ
Zàokuángzhèng shì yì zhǒng chángjiàn de qínggǎnxìng jīngshén zhàng'ài.
Bệnh hưng cảm là một dạng rối loạn tâm thần khí sắc thường gặp.
Tā yīnwèi huànyǒu zàokuángzhèng ér xūyào chángqī fúyào.
Anh ấy do mắc bệnh hưng cảm nên cần uống thuốc lâu dài.
Yīshēng zhèngzài wèi zàokuángzhèng huànzhě zhìdìng zhìliáo fāng'àn.
Bác sĩ đang xây dựng phác đồ điều trị cho bệnh nhân hưng cảm.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
以情绪高涨、思维奔逸、言语动作增多为主要特征的精神疾病。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
患有 / 被确诊为 + 躁狂症
Dùng để chỉ việc ai đó mắc hoặc được chẩn đoán mắc bệnh hưng cảm. VD: 他被确诊为躁狂症。– Anh ấy được chẩn đoán mắc chứng hưng cảm.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
