Từ điển chưa có mục “躏”. Pinyin tham khảo: lìn. Bạn có thể xem nghĩa từng chữ bên dưới.
Ví dụ
Wúgū de rénmín bǎoshòu zhànhuǒ de róulìn.
Người dân vô tội chịu đựng muôn vàn sự tàn phá của khói lửa chiến tranh.
Từ mục 蹂躏
Qīnlüèzhě de tiětí róulìn le zhè piàn tǔdì.
Gót sắt của quân xâm lược đã giày xéo mảnh đất này.
Từ mục 蹂躏
Jué bù róngxǔ rènhé rén róulìn fǎlǜ hé zhèngyì.
Tuyệt đối không dung thứ cho bất kỳ ai chà đạp lên pháp luật và công lý.
Từ mục 蹂躏
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “躏” 1
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
