1Động từ
- giày xéo
- chà đạp
- tàn phá
Ví dụ
Qīnlüèzhě de tiětí róulìn le zhè piàn tǔdì.
Gót sắt của quân xâm lược đã giày xéo mảnh đất này.
Wúgū de rénmín bǎoshòu zhànhuǒ de róulìn.
Người dân vô tội chịu đựng muôn vàn sự tàn phá của khói lửa chiến tranh.
Jué bù róngxǔ rènhé rén róulìn fǎlǜ hé zhèngyì.
Tuyệt đối không dung thứ cho bất kỳ ai chà đạp lên pháp luật và công lý.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
践踏;比喻用暴力欺压、侮辱、侵害。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
受/遭 + 蹂躏
Bị giày xéo, bị chà đạp tàn tệ.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
