Chuyển đến nội dung
辅导輔導

fǔdǎo

Hán Việt: PHỤ ĐẠO

HSK6

1Động từ

  1. phụ đạo
  2. hướng dẫn
  3. kèm cặp
  4. hướng dẫn, phụ đạo, kèm cặp

Ví dụ

  1. 老师正在给学生辅导功课。

    Lǎoshī zhèngzài gěi xuésheng fǔdǎo gōngkè.

    Thầy giáo đang phụ đạo bài vở cho học sinh.

  2. 他周末经常辅导弟弟的数学。

    Tā zhōumò jīngcháng fǔdǎo dìdi de shùxué.

    Cuối tuần anh ấy thường phụ đạo toán cho em trai.

  3. 这家机构专门辅导考研学生。

    Zhè jiā jīgòu zhuānmén fǔdǎo kǎoyán xuésheng.

    Trung tâm này chuyên bồi dưỡng, hướng dẫn sinh viên thi cao học.

  4. 导师每周都会抽时间辅导学生修改实验方案。

    Dǎoshī měi zhōu dōu huì chōu shíjiān fǔdǎo xuésheng xiūgǎi shíyàn fāng'àn.

    Mỗi tuần giảng viên hướng dẫn đều dành thời gian để kèm cặp sinh viên chỉnh sửa đề án thí nghiệm.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 辅导班 fǔdǎobānlớp phụ đạo, lớp học thêm
  • 辅导员 fǔdǎoyuáncố vấn học tập, trợ lý quản lý sinh viên
  • 辅导功课 fǔdǎo gōngkèphụ đạo bài vở
  • 课外辅导 kèwài fǔdǎophụ đạo ngoại khóa

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

指帮助和指导学习。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

给/帮 + người + 辅导 + môn học/bài vở

phụ đạo, dạy kèm cho ai môn gì. VD: 妈妈经常给我辅导英语。– Mẹ thường phụ đạo tiếng Anh cho tôi.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

辅
导

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1