1Động từ
- phụ đạo
- hướng dẫn
- kèm cặp
- hướng dẫn, phụ đạo, kèm cặp
Ví dụ
Lǎoshī zhèngzài gěi xuésheng fǔdǎo gōngkè.
Thầy giáo đang phụ đạo bài vở cho học sinh.
Tā zhōumò jīngcháng fǔdǎo dìdi de shùxué.
Cuối tuần anh ấy thường phụ đạo toán cho em trai.
Zhè jiā jīgòu zhuānmén fǔdǎo kǎoyán xuésheng.
Trung tâm này chuyên bồi dưỡng, hướng dẫn sinh viên thi cao học.
Dǎoshī měi zhōu dōu huì chōu shíjiān fǔdǎo xuésheng xiūgǎi shíyàn fāng'àn.
Mỗi tuần giảng viên hướng dẫn đều dành thời gian để kèm cặp sinh viên chỉnh sửa đề án thí nghiệm.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
指帮助和指导学习。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
给/帮 + người + 辅导 + môn học/bài vở
phụ đạo, dạy kèm cho ai môn gì. VD: 妈妈经常给我辅导英语。– Mẹ thường phụ đạo tiếng Anh cho tôi.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
