1Động từ
- dẫn đường
- dẫn dắt
- chỉ dẫn
- làm đạo diễn
- dàn dựng (phim, kịch)
Ví dụ
Qǐng nǐ wèi wǒmen dǎo yíxià lù.
Xin bạn dẫn đường cho chúng tôi một chút.
Lǎoshī nàixīn de yǐndǎo xuésheng sīkǎo.
Thầy giáo kiên nhẫn dẫn dắt học sinh suy nghĩ.
Zhè gēn jīnshǔsī néng dǎodiàn.
Sợi dây kim loại này có thể dẫn điện.
Zhè bù diànyǐng shì tā zì dǎo zì yǎn de.
Bộ phim này do anh ấy tự đạo diễn tự đóng.
Tā dǎoguo jǐ bù hěn chūmíng de huàjù.
Anh ấy từng làm đạo diễn cho vài vở kịch nói rất nổi tiếng.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
指引,带领;引导;指导;也指导演。
Ghi chú: Phía trên là chữ 巳 (dị), phía dưới là bộ 寸 (thốn - tấc), người dẫn đường chỉ bảo từng tất đất.
Ngữ pháp liên quan 相关语法
导 + 戏/电影
Động từ mang tân ngữ chỉ việc dàn dựng phim kịch. VD: 他第一次导电影。– Lần đầu tiên anh ấy làm đạo diễn phim.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “导” 18
- 导游dǎoyóu ĐẠO DUhướng dẫn viên du lịch; dẫn đường du lịch; hướng dẫn du lịchHSK4
- 导演dǎoyǎn ĐẠO DIỄNđạo diễn; chỉ đạo diễn xuấtHSK5
- 导致dǎozhì ĐẠO TRÍdẫn đến; gây ra (hậu quả không tốt)HSK5
- 领导lǐngdǎo LÃNH ĐẠOlãnh đạo; dẫn dắt; người lãnh đạoHSK5
- 指导zhǐdǎo CHỈ ĐẠOhướng dẫn; chỉ đạo; hướng dẫn, chỉ đạoHSK5
- 报导bàodǎo BÁO ĐẠOđưa tin; báo cáo; tường thuậtHSK5
- 导出dǎochūxuất ra, trích xuất (dữ liệu máy tính, tập tin); suy ra, rút ra (kết luận, công thức toán học)HSK5
- 导体dǎotǐvật dẫn điện; chất dẫn nhiệtHSK5
- 教导jiàodǎo GIÁO ĐẠOchỉ bảo; dạy dỗ; giáo dụcHSK5
- 劝导quàndǎo KHUYẾN ĐẠOkhuyên can; khuyên bảo; thuyết phục chỉ dẫnHSK5
- 导师dǎoshī ĐẠO SƯngười hướng dẫn; giáo viên hướng dẫn (luận văn, nghiên cứu sinh); người hướng dẫn, giảng viên hướng dẫnHSK6
- 辅导fǔdǎo PHỤ ĐẠOphụ đạo; hướng dẫn; kèm cặpHSK6
- 引导yǐndǎo DẪN ĐẠOdẫn đường; hướng dẫn; định hướngHSK6
- 主导zhǔdǎo CHỦ ĐẠOchỉ đạo; dẫn dắt; chủ đạoHSK6
- 传导chuándǎo TRUYỀN ĐẠOtruyền dẫn; dẫn (nhiệt, điện, âm thanh...)HSK6
- 前导qiándǎo TIỀN ĐẠOngười dẫn đường; xe dẫn đường; đội tiền trạmHSK6
- 先导xiāndǎongười dẫn đường; tiền đề; tiên phongHSK6
- 转导zhuǎndǎo CHUYỂN DẪNtải nạp (sinh học); sự chuyển dẫn; chuyển dẫn tín hiệu (sinh học/vật lý)HSK6
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
