Chuyển đến nội dung
导導

dǎo

Hán Việt: ĐẠO

HSK3Bộ: 寸6 nét

1Động từ

  1. dẫn đường
  2. dẫn dắt
  3. chỉ dẫn
  4. làm đạo diễn
  5. dàn dựng (phim, kịch)

Ví dụ

  1. 请你为我们导一下路。

    Qǐng nǐ wèi wǒmen dǎo yíxià lù.

    Xin bạn dẫn đường cho chúng tôi một chút.

  2. 老师耐心地引导学生思考。

    Lǎoshī nàixīn de yǐndǎo xuésheng sīkǎo.

    Thầy giáo kiên nhẫn dẫn dắt học sinh suy nghĩ.

  3. 这根金属丝能导电。

    Zhè gēn jīnshǔsī néng dǎodiàn.

    Sợi dây kim loại này có thể dẫn điện.

  4. 这部电影是他自导自演的。

    Zhè bù diànyǐng shì tā zì dǎo zì yǎn de.

    Bộ phim này do anh ấy tự đạo diễn tự đóng.

  5. 他导过几部很出名的话剧。

    Tā dǎoguo jǐ bù hěn chūmíng de huàjù.

    Anh ấy từng làm đạo diễn cho vài vở kịch nói rất nổi tiếng.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 导致 dǎozhìdẫn đến, gây ra
  • 导演 dǎoyǎnđạo diễn
  • 导师 dǎoshīngười hướng dẫn, giảng viên hướng dẫn
  • 向导 xiàngdǎongười dẫn đường
  • 导游 dǎoyóuhướng dẫn viên du lịch

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

指引,带领;引导;指导;也指导演。

Ghi chú: Phía trên là chữ 巳 (dị), phía dưới là bộ 寸 (thốn - tấc), người dẫn đường chỉ bảo từng tất đất.

Ngữ pháp liên quan 相关语法

导 + 戏/电影

Động từ mang tân ngữ chỉ việc dàn dựng phim kịch. VD: 他第一次导电影。– Lần đầu tiên anh ấy làm đạo diễn phim.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

导

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từ có chứa “导” 18

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1