1Danh từ
- coenzyme
- coenzim (chất hỗ trợ enzym xúc tác sinh học)
Ví dụ
Fǔméi Q10 cháng yòngyú bǎojiànpǐn zhōng.
Coenzyme Q10 thường được dùng trong các loại thực phẩm chức năng.
Xǔduō wéishēngsù zài réntǐ nèi zuòwéi fǔméi qǐ zuòyòng.
Nhiều loại vitamin hoạt động như coenzyme trong cơ thể người.
Fǔméi yǔ méidànbái jiéhé cáinéng fāhuī cuīhuà zuòyòng.
Coenzyme phải kết hợp với protein của enzym mới có thể phát huy tác dụng xúc tác.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
某些酶在发挥催化作用时所必需的小分子有机化合物。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
辅酶 + 作用/功能
Được dùng trong ngữ cảnh sinh hoá để chỉ tác dụng của coenzyme. VD: 辅酶在代谢中起重要作用。– Coenzyme đóng vai trò quan trọng trong trao đổi chất.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
