1Danh từ
- enzym
- men sinh học
Ví dụ
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
生物体内产生的具有催化能力的蛋白质。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
酶 + 催化 + [phản ứng]
enzym xúc tác cho phản ứng hóa học nào đó. VD: 这种反应由酶催化完成。– Phản ứng này được hoàn thành nhờ enzym xúc tác.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “酶” 9
- 辅酶fǔméi PHỤ DIÊMcoenzyme; coenzim (chất hỗ trợ enzym xúc tác sinh học)HSK6
- 酶原méiyuán MÊ NGUYÊNzymogen; tiền enzym (dạng không hoạt động của enzym)HSK6
- 淀粉酶diànfěnméi ĐIỆN PHẤN MAImen amylase; amylaseHSK6
- 蛋白酶dànbáiméi ĐẠM BẠCH MAIprotease; enzym phân giải protein
- 端粒酶duānlìméi ĐOAN LẠP MAImen telomerase; enzim telomerase
- 凝血酶níngxuèméithrombin; men đông máu
- 限制酶xiànzhìméi HẠN CHẾ MAIenzim giới hạn; men giới hạn (sinh học phân tử)
- 逆转录酶nìzhuǎnlùméi NGHỊCH CHUYỂN LỤC MAIenzym phiên mã ngược; men sao mã ngược (sinh học)HSK6
- 胆碱酯酶dǎnjiǎnzhǐméi ĐẢM KIỀM CHỈ MAIcholinesterase (men/enzym xúc tác thủy phân acetylcholin)
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
