Shèqū wèishēng fúwù zhōngxīn fùzé wèi xiáqū jūmín tígōng jīběn yīliáo.Trung tâm dịch vụ y tế cộng đồng chịu trách nhiệm cung cấp y tế cơ bản cho cư dân thuộc khu vực quản lý.
Chỉ phạm vi không gian nơi một cơ quan, tổ chức hành chính thực thi quyền hạn hoặc nhiệm vụ của mình. VD: 在辖区内开展安全排查。– Triển khai rà soát an toàn trong địa bàn quản lý.
Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.
Cộng đồng Lotus
Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.