Chuyển đến nội dung
辗转輾轉

zhǎnzhuǎn

Hán Việt: TRIỂN CHUYỂN

Động từPhó từ

HSK7–9

1Động từ

  1. trằn trọc (không ngủ được)

Ví dụ

  1. 他心里有事,在床上辗转难眠。

    Tā xīnli yǒushì, zài chuángshàng zhǎnzhuǎn nán mián.Trong lòng có tâm sự, anh ấy trằn trọc khó ngủ trên giường.

  2. 昨晚我辗转反侧,直到天亮才睡着。

    Zuówǎn wǒ zhǎnzhuǎn fǎncè, zhídào tiānliàng cái shuìzháo.Tối qua tôi trằn trọc trở mình mãi, tới sáng mới chợp mắt.

2Phó từ

  1. lòng vòng
  2. qua nhiều chặng
  3. qua nhiều trung gian

Ví dụ

  1. 这封信经过辗转传递,终于送到了他的手中。

    Zhè fēng xìn jīngguò zhǎnzhuǎn chuándì, zhōngyú sòngdào le tā de shǒuzhōng.Bức thư này qua nhiều chặng trung gian, cuối cùng cũng được chuyển đến tay anh ấy.

  2. 他辗转多地,终于找到了失散多年的亲人。

    Tā zhǎnzhuǎn duō dì, zhōngyú zhǎodào le shīsàn duō nián de qīnrén.Anh ấy bôn ba qua nhiều nơi, cuối cùng đã tìm thấy người thân thất lạc nhiều năm.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 辗转反侧 zhǎnzhuǎn fǎncètrằn trọc băn khoăn / trở mình thao thức
  • 辗转得知 zhǎnzhuǎn dézhīnghe ngóng lòng vòng mới biết
  • 辗转多地 zhǎnzhuǎn duō dìbôn ba nhiều nơi
  • 辗转流传 zhǎnzhuǎn liúchuánlưu truyền qua nhiều tay/nơi

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

翻来覆去;经过多次转移、波折。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

辗转 + 动词 (得知/漂泊/流传)

Làm phó từ biểu thị sự trải qua nhiều khâu trung gian, nhiều nơi chốn quanh co.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

辗
转

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1