1Danh từ
- sấm sét dữ dội
- tiếng sét bất thình lình
Ví dụ
Chuāngwài tūrán xiǎngqǐ yì shēng xùnléi, bǎ dàjiā xià le yí tiào.
Ngoài cửa sổ bất chợt vang lên một tiếng sét dữ dội, làm mọi người giật mình.
Bàofēngyǔ zhōng, xùnléi shǎndiàn jiāojiā.
Trong cơn bão tố, sấm giật chớp lóe đan xen.
Jǐngchá yǐ xùnléi bù jí yǎn ěr zhī shì zhuāhuò le xiányírén.
Cảnh sát bắt giữ nghi phạm nhanh như sấm sét không kịp bưng tai.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
来势急猛的雷;急雷。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
以 + 迅雷不及掩耳之势 + động từ
Hành động cực kỳ nhanh chóng khiến đối phương không kịp trở tay. VD: 部队以迅雷不及掩耳之势攻占了高地。– Quân đội chiếm lĩnh cao điểm nhanh như chớp.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
