1Danh từ
- sấm
- tiếng sấm
- mìn
- lôi
Ví dụ
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
空中带电的云放电时产生的声音;也指爆炸性军事武器。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
打雷 + 下雨
Cụm từ biểu đạt hiện tượng thời tiết dông sét mưa to.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “雷” 16
- 打雷dǎléi ĐẢ LÔIđánh sấm; sấm sét; sấm sét, có sấmHSK6
- 地雷dìléi ĐỊA LÔImìn; địa lôiHSK6
- 扫雷sǎoléirà mìn; phá mìn; quét mìnHSK6
- 鱼雷yúléi NGƯ LÔIngư lôi (vũ khí hải quân tự hành dưới nước)HSK6
- 雷达léidá LÔI ĐẠTra-đaHSK7–9
- 雷同léitóng LÔI ĐỒNGgiống nhau; trùng lặp; rập khuônHSK7–9
- 雷电léidiàn LÔI ĐIỆNsấm sét
- 雷管léiguǎn LÔI QUẢNkíp nổ
- 雷龙léilóng LÔI LONGkhủng long sấm (Brontosaurus)
- 迅雷xùnléi TẤN LÔIsấm sét dữ dội; tiếng sét bất thình lình
- 贝雷帽bèiléimào BỐI LÔI MẠOmũ nồi; mũ beretHSK6
- 布雷舰bùléijiàn BỐ LÔI HẠMtàu rải lôi; tàu rải thủy lôiHSK6
- 避雷针bìléizhēn TỊ LÔI CHÂMcột thu lôi; cột chống sét
- 雷亚尔léiyàěr LÔI Á NHĨđồng Real (đơn vị tiền tệ của Brasil)
- 扫雷舰sǎoléijiàntàu quét mìn
- 激光雷达jīguāngléidára-đa la-de; LiDARHSK6
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
