Từ điển chưa có mục “连串”. Pinyin tham khảo: lián chuàn. Bạn có thể xem nghĩa từng chữ bên dưới.
Ví dụ
Zhè yǐnfāle yìliánchuàn de wèntí.
Điều này dẫn đến một loạt các vấn đề.
Từ mục 一连串
Tā nǎohǎi lǐ shǎnguò le yìliánchuàn de yíwèn.
Trong đầu anh ấy loé lên một chuỗi câu hỏi nghi vấn.
Từ mục 一连串
Yóuyú zhè yìliánchuàn de qiǎohé, liǎng rén zuìzhōng zǒudào le yìqǐ.
Nhờ hàng loạt sự trùng hợp liên tiếp này, hai người cuối cùng đã đến với nhau.
Từ mục 一连串
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “连串” 1
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
