Chuyển đến nội dung
连連

lián

Hán Việt: LIÊN

HSK3Lượng từ: 个Bộ: 辶7 nét

1Động từ

  1. nối
  2. liền
  3. liên kết
  4. nối liền, gắn liền
  5. gắn với, liền nối
  6. nối, gắn liền

Ví dụ

  1. 这两座桥连在一起。

    Zhè liǎng zuò qiáo lián zài yīqǐ.

    Hai cây cầu này nối liền với nhau.

  2. 心连心,手拉手。

    Xīn lián xīn, shǒu lā shǒu.

    Tim nối tim, tay nắm tay.

  3. 网线还没有连上。

    Wǎngxiàn hái méiyǒu lián shàng.

    Dây mạng vẫn chưa kết nối.

  4. 这句俗语把勤劳和成功紧紧连在了一起。

    Zhè jù súyǔ bǎ qínláo hé chénggōng jǐnjǐn lián zài le yìqǐ.

    Câu tục ngữ này đã gắn kết chặt chẽ sự cần cù với thành công.

  5. 他的喜怒哀乐总是跟球队的输赢紧紧连在一起。

    Tā de xǐnù'āilè zǒngshì gēn qiúduì de shūyíng jǐnjǐn lián zài yìqǐ.

    Cảm xúc vui buồn của anh ấy luôn gắn chặt với thắng thua của đội bóng.

2Giới từ

  1. ngay cả
  2. ngay đến (thường dùng với 都 hoặc 也)
  3. ngay cả, đến cả (kết hợp với 也/都)

Ví dụ

  1. 他连这个字都不认识。

    Tā lián zhège zì dōu bù rènshi.

    Đến chữ này mà anh ấy cũng không biết.

  2. 今天忙得连午饭都没吃。

    Jīntiān máng de lián wǔfàn dōu méi chī.

    Hôm nay bận đến mức ngay cả bữa trưa cũng chưa ăn.

  3. 连小孩子都懂这个道理。

    Lián xiǎoháizi dōu dǒng zhè gè dàolǐ.

    Ngay cả đứa trẻ con cũng hiểu đạo lý này.

  4. 今天太忙了,他连午饭都还没吃呢。

    Jīntiān tài máng le, tā lián wǔfàn dōu hái méi chī ne.

    Hôm nay bận quá, anh ấy ngay cả cơm trưa cũng chưa kịp ăn.

3Liên từ

  1. cả
  2. lẫn

Ví dụ

  1. 连皮带肉一共五斤。

    Lián pí dài ròu yīgòng wǔ jīn.

    Cả da lẫn thịt tổng cộng năm cân.

  2. 连本带利都还给你。

    Lián běn dài lì dōu huán gěi nǐ.

    Cả vốn lẫn lời trả lại hết cho bạn.

  3. 桌子上的东西,连书带笔全掉了。

    Zhuōzi shang de dōngxi, lián shū dài bǐ quán diào le.

    Đồ đạc trên bàn, cả sách lẫn bút đều rơi hết xuống.

4Danh từ

  1. đại đội (quân sự)

Ví dụ

  1. 他是这个连的连长。

    Tā shì zhège lián de liánzhǎng.

    Anh ấy là đại đội trưởng của đại đội này.

  2. 全连战士都参加了演习。

    Quán lián zhànshì dōu cānjiā le yǎnxí.

    Toàn bộ chiến sĩ của đại đội đều tham gia diễn tập.

  3. 三连完成了战斗任务。

    Sān lián wánchéng le zhàndòu rènwu.

    Đại đội ba đã hoàn thành nhiệm vụ chiến đấu.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 连接 liánjiēliên kết, nối
  • 联合 liánhéliên hiệp, đoàn kết
  • 连忙 liánmángvội vàng
  • 连续 liánxùliên tục
  • 连累 liánleiliên lụy

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

相接;包含在内;介词,表示甚至;军队编制单位。

Ghi chú: Bên trong là chữ Xa (车), bên ngoài là bộ Xước (辶); xe chạy nối tiếp nhau liên tục.

Ngữ pháp liên quan 相关语法

连……也 / 都……

Nhấn mạnh trường hợp cực đoan để làm nổi bật sự việc: ngay cả... cũng/đều...

连 A 带 B

Bao gồm cả A lẫn B cùng lúc.

连词/副词“并”

1. Làm liên từ: Nối các động từ hai âm tiết, cụm từ hoặc phân câu có quan hệ song song đẳng lập, thường biểu thị sự bổ sung, tiến thêm một bước tương đương với "và", "đồng thời". 2. Làm phó từ: Đứng trước từ phủ định (không, chẳng, chưa như 不, 没/没有) để tăng cường ngữ khí phủ định, nhằm nhấn mạnh hoặc làm rõ rằng sự thật không phải như đối phương nghĩ.

他帮我搬了家,并给我介绍了附近的超市。 – Anh ấy giúp mình chuyển nhà, và còn giới thiệu siêu thị gần đây cho mình.

她考上了研究生,并申请到了奖学金。 – Cô ấy thi đỗ cao học và còn xin được học bổng.

Bài học: HSK4 · 租到理想的房子 – Thuê được căn nhà lý tưởng

连词/介词“由于”

1. Làm liên từ: Đứng ở đầu phân câu thứ nhất để nêu nguyên nhân ("do, bởi vì"), phân câu thứ hai biểu thị kết quả và thường mở đầu bằng các liên từ như “所以” (nên, cho nên) hoặc “因此” (do đó, vì vậy). 2. Làm giới từ: Kết hợp với danh từ hoặc cụm danh từ đứng trước để giới thiệu nguyên nhân hoặc lý do dẫn đến kết quả ("nhờ có", "do").

由于房租太贵,她决定换一个小一点儿的房间。 – Vì tiền thuê đắt quá, cô ấy quyết định đổi sang phòng nhỏ hơn.

由于下大雨,所以我们没去公园。 – Vì mưa to nên chúng mình không đi công viên.

Bài học: HSK4 · 租到理想的房子 – Thuê được căn nhà lý tưởng

连词“而” (Liên từ “而”)

Liên từ “而” thường dùng trong văn viết hoặc văn phong trang trọng để nối các động từ, tính từ, ngữ từ hoặc phân câu. Trong bài này, “而” biểu thị 3 cách dùng chính: (1) Biểu thị sự chuyển ngoặt hoặc đối lập, so sánh hai sự vật, tình huống khác nhau (dịch là: 'mà', 'nhưng', 'trong khi đó'); (2) Biểu thị quan hệ đẳng lập hoặc tiếp nối cùng tính chất; (3) Nối nguyên nhân và kết quả (dịch là: 'vì... mà...'). Lưu ý: khi biểu thị sự đối chiếu, chuyển ngoặt, “而” đứng đầu phân câu thứ hai hoặc ngay sau chủ ngữ của phân câu thứ hai.

南方的冬天很暖和,而北方的冬天很冷。 – Mùa đông miền Nam rất ấm áp, còn mùa đông miền Bắc rất lạnh.

她是一个美丽而聪明的女孩儿。 – Cô ấy là một cô gái xinh đẹp mà thông minh.

Bài học: HSK4 · 南北差别真大 – Nam Bắc khác nhau thật nhiều

连……也/都……,……更……

Câu phức tăng tiến biểu thị ý nhấn mạnh. Vế đầu dùng '连……也/都……' đưa ra một trường hợp cực đoan, khó nhất hoặc dễ nhất để làm nổi bật sự việc; vế sau dùng '更' (càng/huống chi) để nâng cấp độ lên mức độ cao hơn hoặc rõ rệt hơn.

连老人都喜欢打乒乓球,年轻人就更多了。 – Đến người già còn thích chơi bóng bàn, người trẻ thì càng nhiều.

他连饭都没吃,更没时间休息了。 – Anh ấy đến cơm còn chưa ăn, càng không có thời gian nghỉ ngơi.

Bài học: HSK4 · 一起去运动吧 – Cùng đi vận động nào

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

连

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từ có chứa “连” 18

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1