1Động từ
- nối
- liền
- liên kết
- nối liền, gắn liền
- gắn với, liền nối
- nối, gắn liền
Ví dụ
Zhè liǎng zuò qiáo lián zài yīqǐ.
Hai cây cầu này nối liền với nhau.
Xīn lián xīn, shǒu lā shǒu.
Tim nối tim, tay nắm tay.
Wǎngxiàn hái méiyǒu lián shàng.
Dây mạng vẫn chưa kết nối.
Zhè jù súyǔ bǎ qínláo hé chénggōng jǐnjǐn lián zài le yìqǐ.
Câu tục ngữ này đã gắn kết chặt chẽ sự cần cù với thành công.
Tā de xǐnù'āilè zǒngshì gēn qiúduì de shūyíng jǐnjǐn lián zài yìqǐ.
Cảm xúc vui buồn của anh ấy luôn gắn chặt với thắng thua của đội bóng.
2Giới từ
- ngay cả
- ngay đến (thường dùng với 都 hoặc 也)
- ngay cả, đến cả (kết hợp với 也/都)
Ví dụ
Tā lián zhège zì dōu bù rènshi.
Đến chữ này mà anh ấy cũng không biết.
Jīntiān máng de lián wǔfàn dōu méi chī.
Hôm nay bận đến mức ngay cả bữa trưa cũng chưa ăn.
Lián xiǎoháizi dōu dǒng zhè gè dàolǐ.
Ngay cả đứa trẻ con cũng hiểu đạo lý này.
Jīntiān tài máng le, tā lián wǔfàn dōu hái méi chī ne.
Hôm nay bận quá, anh ấy ngay cả cơm trưa cũng chưa kịp ăn.
3Liên từ
- cả
- lẫn
Ví dụ
4Danh từ
- đại đội (quân sự)
Ví dụ
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
相接;包含在内;介词,表示甚至;军队编制单位。
Ghi chú: Bên trong là chữ Xa (车), bên ngoài là bộ Xước (辶); xe chạy nối tiếp nhau liên tục.
Ngữ pháp liên quan 相关语法
连……也 / 都……
Nhấn mạnh trường hợp cực đoan để làm nổi bật sự việc: ngay cả... cũng/đều...
连 A 带 B
Bao gồm cả A lẫn B cùng lúc.
连词/副词“并”
1. Làm liên từ: Nối các động từ hai âm tiết, cụm từ hoặc phân câu có quan hệ song song đẳng lập, thường biểu thị sự bổ sung, tiến thêm một bước tương đương với "và", "đồng thời". 2. Làm phó từ: Đứng trước từ phủ định (không, chẳng, chưa như 不, 没/没有) để tăng cường ngữ khí phủ định, nhằm nhấn mạnh hoặc làm rõ rằng sự thật không phải như đối phương nghĩ.
他帮我搬了家,并给我介绍了附近的超市。 – Anh ấy giúp mình chuyển nhà, và còn giới thiệu siêu thị gần đây cho mình.
她考上了研究生,并申请到了奖学金。 – Cô ấy thi đỗ cao học và còn xin được học bổng.
Bài học: HSK4 · 租到理想的房子 – Thuê được căn nhà lý tưởng
连词/介词“由于”
1. Làm liên từ: Đứng ở đầu phân câu thứ nhất để nêu nguyên nhân ("do, bởi vì"), phân câu thứ hai biểu thị kết quả và thường mở đầu bằng các liên từ như “所以” (nên, cho nên) hoặc “因此” (do đó, vì vậy). 2. Làm giới từ: Kết hợp với danh từ hoặc cụm danh từ đứng trước để giới thiệu nguyên nhân hoặc lý do dẫn đến kết quả ("nhờ có", "do").
由于房租太贵,她决定换一个小一点儿的房间。 – Vì tiền thuê đắt quá, cô ấy quyết định đổi sang phòng nhỏ hơn.
由于下大雨,所以我们没去公园。 – Vì mưa to nên chúng mình không đi công viên.
Bài học: HSK4 · 租到理想的房子 – Thuê được căn nhà lý tưởng
连词“而” (Liên từ “而”)
Liên từ “而” thường dùng trong văn viết hoặc văn phong trang trọng để nối các động từ, tính từ, ngữ từ hoặc phân câu. Trong bài này, “而” biểu thị 3 cách dùng chính: (1) Biểu thị sự chuyển ngoặt hoặc đối lập, so sánh hai sự vật, tình huống khác nhau (dịch là: 'mà', 'nhưng', 'trong khi đó'); (2) Biểu thị quan hệ đẳng lập hoặc tiếp nối cùng tính chất; (3) Nối nguyên nhân và kết quả (dịch là: 'vì... mà...'). Lưu ý: khi biểu thị sự đối chiếu, chuyển ngoặt, “而” đứng đầu phân câu thứ hai hoặc ngay sau chủ ngữ của phân câu thứ hai.
南方的冬天很暖和,而北方的冬天很冷。 – Mùa đông miền Nam rất ấm áp, còn mùa đông miền Bắc rất lạnh.
她是一个美丽而聪明的女孩儿。 – Cô ấy là một cô gái xinh đẹp mà thông minh.
Bài học: HSK4 · 南北差别真大 – Nam Bắc khác nhau thật nhiều
连……也/都……,……更……
Câu phức tăng tiến biểu thị ý nhấn mạnh. Vế đầu dùng '连……也/都……' đưa ra một trường hợp cực đoan, khó nhất hoặc dễ nhất để làm nổi bật sự việc; vế sau dùng '更' (càng/huống chi) để nâng cấp độ lên mức độ cao hơn hoặc rõ rệt hơn.
连老人都喜欢打乒乓球,年轻人就更多了。 – Đến người già còn thích chơi bóng bàn, người trẻ thì càng nhiều.
他连饭都没吃,更没时间休息了。 – Anh ấy đến cơm còn chưa ăn, càng không có thời gian nghỉ ngơi.
Bài học: HSK4 · 一起去运动吧 – Cùng đi vận động nào
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “连” 18
- 连接liánjiē LIÊN TIẾPkết nối; nối liềnHSK5
- 连忙liánmáng LIÊN MANGvội vàng; lập tức; nhanh chóngHSK5
- 连续liánxù LIÊN TỤCliên tục; kế tiếp không dứt; liềnHSK5
- 连结liánjié LIÊN KẾTnối liền; liên kếtHSK5
- 连累liánlei LIÊN LỤYliên lụy; làm phiền lụyHSK5
- 连载liánzǎi LIÊN TÁIđăng nhiều kỳ; đăng nhiều tập (trên báo, tạp chí)HSK5
- 牵连qiānliánliên lụy; dính líuHSK5
- 连声liánshēng LIÊN THANHdồn dập, liên thanh, luôn mồm; liên tục, dồn dập cất tiếngHSK5
- 接连jiēlián TIẾP LIÊNliên tiếp; liên tục; dồn dậpHSK6
- 相连xiānglián TƯƠNG LIÊNnối liền; liền kề; dính liềnHSK6
- 连枷liánjiā LIÊN GIAdụng cụ đập lúa; néo đập lúa (dụng cụ nông nghiệp cổ truyền gồm cán dài và thanh gỗ xoay để đập ngũ cốc)HSK6
- 流连liúliánlưu luyến; quấn quýt không nỡ rời điHSK6
- 连贯liánguàn LIÊN QUÁNmạch lạc; liền mạch; liên tụcHSK7–9
- 连连liánlián LIÊN LIÊNliên tiếp; liên tục; dồn dậpHSK7–9
- 连绵liánmián LIÊN MIÊNliên miên; kéo dài không dứtHSK7–9
- 连年liánnián LIÊN NIÊNliên tiếp nhiều năm; nhiều năm liềnHSK7–9
- 连任liánrèn LIÊN NHIỆMtái cử; tiếp tục giữ chức; nhiệm kỳ liên tiếpHSK7–9
- 连锁liánsuǒ LIÊN TỎAdây chuyền; liên chuỗi; chuỗiHSK7–9
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
