1Động từ
- chậm chạp
- trì trệ
- ngưng trệ
Ví dụ
Jiāotōng yōngdǔ yánzhòng chízhì le jiùhùchē de jiùyuán xíngdòng.Ùn tắc giao thông đã làm chậm trễ nghiêm trọng hành động cứu hộ của xe cấp cứu.
Yóuyú zījīn duǎnquē, zhěnggè gōngchéng xiàngmù de jìndù shífēn chízhì.Do thiếu thốn kinh phí, tiến độ của toàn bộ dự án công trình hết sức ngưng trệ.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
缓慢;延迟停滞。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
迟滞 + tân ngữ (行动 / 发展 / 进度)
làm đình trệ hoặc làm chậm trễ cái gì đó. VD: 暴雪迟滞了交通。– Bão tuyết làm đình trệ giao thông.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
