Từ điển chưa có mục “逞”. Pinyin tham khảo: chěng. Bạn có thể xem nghĩa từng chữ bên dưới.
Ví dụ
Tāmen de yīnmóu zuìzhōng méiyǒu déchěng.
Âm mưu của họ cuối cùng đã không thành công.
Từ mục 阴谋
Shēngbìng le jiù hǎohāo xiūxi, bú yào chěngqiáng.
Ốm rồi thì nghỉ ngơi cho tốt, đừng có cố gượng tỏ ra mình khỏe.
Từ mục 逞强
Zhè zhǒng wēixiǎn de shìqing nǐ qiānwàn bié chěngqiáng.
Chuyện nguy hiểm thế này bạn tuyệt đối đừng tỏ ra mình giỏi.
Từ mục 逞强
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “逞” 1
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
