1Động từ
- cậy mạnh
- khoe khoang khả năng
- tỏ ra mình giỏi
Ví dụ
Shēngbìng le jiù hǎohāo xiūxi, bú yào chěngqiáng.
Ốm rồi thì nghỉ ngơi cho tốt, đừng có cố gượng tỏ ra mình khỏe.
Zhè zhǒng wēixiǎn de shìqing nǐ qiānwàn bié chěngqiáng.
Chuyện nguy hiểm thế này bạn tuyệt đối đừng tỏ ra mình giỏi.
Tā xǐhuan chěngqiáng, jiéguǒ fǎn'ér bǎ shìqing gǎo zá le.
Anh ta thích cậy mạnh, kết quả ngược lại làm hỏng chuyện.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
勉强显出自己能力强、不甘示弱。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
别 / 不要 + 逞强
Thường dùng trong lời khuyên bảo, can ngăn ai đó không nên làm việc vượt quá sức mình.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
