1Động từ
- di truyền
Ví dụ
Tuōfà kěnéng huì yíchuán gěi xià yí dài.
Rụng tóc có thể di truyền cho thế hệ sau.
Tā de gāo gèzi wánquán shì yíchuán le fùqīn de jīyīn.
Vóc dáng cao ráo của anh ấy hoàn toàn là do di truyền từ gen của bố.
Xǔduō mànxìng jíbìng jùyǒu míngxiǎn de jiāzú yíchuán qīngxiàng.
Nhiều bệnh mạn tính có xu hướng di truyền theo gia đình rõ rệt.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
生物体亲代的性状传给后代的现象。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
遗传 + 给……
Di truyền cho đối tượng nào. VD: 这种疾病会遗传给子女。– Căn bệnh này sẽ di truyền cho con cái.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
