chuán TRUYỀN
1Động từ
- chuyền
- truyền
- đưa
- lan truyền
- truyền thụ
- truyền, vọng lại
- truyền, truyền đến, vang lại
Ví dụ
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
递,授;由一方转交给另一方;散布,传播。
zhuàn TRUYỆN
2Danh từ
- truyện
- tiểu sử
- sách giải thích kinh điển thời cổ
Ví dụ
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
记载某人生平事迹的文字,如传记;也指阐明经义的书。
Ghi chú: Phân biệt với chuán (truyền: truyền đạt, lan truyền).
Ngữ pháp liên quan 相关语法
传 + 给 + tân ngữ
Chuyền hoặc truyền đạt thứ gì cho ai. VD: 把球传给他。– Chuyền bóng cho anh ấy.
为 / 给 + 人物 + 作传 / 立传
Biểu thị việc viết truyện, viết sách ghi lại cuộc đời hoặc sự nghiệp của một nhân vật.
作为 + Danh từ/Cụm danh từ, ...
Giới từ "作为" dùng để nêu rõ thân phận, cương vị của một người hoặc tính chất, tư cách của một sự vật. "作为" không đứng độc lập mà bắt buộc phải kết hợp với danh từ hoặc cụm danh từ phía sau để tạo thành cụm giới từ, thường đứng đầu câu làm trạng ngữ nhằm tạo tiền đề, góc nhìn cho nhận định hoặc hành động ở vế sau. Trong tiếng Việt thường dịch là "Với tư cách là...", "Là...".
作为一年里最重要的传统节日,春节对中国人来说有着特别的意义。 – Là ngày lễ truyền thống quan trọng nhất trong năm, Tết Nguyên Đán mang ý nghĩa vô cùng đặc biệt đối với người Trung Quốc.
作为好朋友,我们一直互相关心、互相帮助。 – Với tư cách là bạn bè tốt, chúng mình luôn quan tâm và giúp đỡ lẫn nhau.
Bài học: HSK4 · 节日里的团圆 – Đoàn viên ngày lễ
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “传” 18
- 传球chuánqiúchuyền bóngHSK4
- 传播chuánbō TRUYỀN BÁlan truyền; truyền bá; phổ biếnHSK5
- 传递chuándì TRUYỀN ĐỆtruyền; chuyển giao; chuyền tayHSK5
- 传说chuánshuō TRUYỀN THUYẾTtruyền thuyết; chuyện kể dân gian; nghe đồnHSK5
- 传统chuántǒng TRUYỀN THỐNGtruyền thống; mang tính truyền thống; cổ truyềnHSK5
- 流传liúchuán LƯU TRUYỀNlưu truyền; truyền lại; lưu truyền, truyền tụngHSK5
- 上传shàngchuán THƯỢNG TRUYỀNtải lên; uploadHSK5
- 宣传xuānchuán TUYÊN TRUYỀNtuyên truyền; quảng báHSK5
- 传送chuánsòngtruyền tải; chuyển đi; truyền gửi (tin tức, tài liệu, vật thể)HSK5
- 传阅chuányuètruyền xem; chuyền tay nhau đọcHSK5
- 传承chuánchéng TRUYỀN THỪAkế thừa và phát huy; lưu truyền; truyền thừaHSK6
- 传达chuándá TRUYỀN ĐẠTtruyền đạt; phổ biến; truyền đạt, truyền tảiHSK6
- 传染chuánrǎn TRUYỀN NHIỄMtruyền nhiễm; lây; lây lanHSK6
- 传授chuánshòu TRUYỀN THỤtruyền thụ; dạy dỗ; truyền đạt (kiến thức, kĩ nghệ)HSK6
- 传输chuánshū TRUYỀN THÂUtruyền tải; truyền dẫnHSK6
- 传真chuánzhēn TRUYỀN CHÂNbản fax; máy fax; gửi faxHSK6
- 相传xiāngchuán TƯƠNG TRUYỀNtương truyền; truyền miệngHSK6
- 遗传yíchuán DI TRUYỀNdi truyềnHSK6
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
