Chuyển đến nội dung
传傳

chuán · zhuàn

Hán Việt: TRUYỀN · TRUYỆN

Động từDanh từ

HSK5

chuán TRUYỀN

1Động từ

  1. chuyền
  2. truyền
  3. đưa
  4. lan truyền
  5. truyền thụ
  6. truyền, vọng lại
  7. truyền, truyền đến, vang lại

Ví dụ

  1. 请把那本书传给我。

    Qǐng bǎ nà běn shū chuán gěi wǒ.Xin hãy chuyền cuốn sách đó cho tôi.

  2. 这种手艺是祖祖辈辈传下来的。

    Zhè zhǒng shǒuyì shì zǔzǔ-bèibèi chuán xiàlai de.Ngón nghề này là do các đời tổ tiên truyền lại.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 传统 chuántǒngtruyền thống
  • 传授 chuánshòutruyền thụ
  • 传达 chuándátruyền đạt
  • 传真 chuánzhēnmáy fax, gửi fax

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

递,授;由一方转交给另一方;散布,传播。

zhuàn TRUYỆN

2Danh từ

  1. truyện
  2. tiểu sử
  3. sách giải thích kinh điển thời cổ

Ví dụ

  1. 他在写一本名人传记。

    Tā zài xiě yì běn míngrén zhuànjì.Ông ấy đang viết một cuốn tiểu sử danh nhân.

  2. 《左传》是中国古代著名的史书。

    《Zuǒzhuàn》 shì Zhōngguó gǔdài zhùmíng de shǐshū.Tả Truyện là một cuốn sử thư nổi tiếng của Trung Quốc cổ đại.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 传记 zhuànjìtiểu sử, truyện ký
  • 自传 zìzhuàntự truyện
  • 正传 zhèngzhuànchính truyện
  • 外传 wàizhuànngoại truyện
  • 为……立传 wèi... lì zhuànviết tiểu sử cho...

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

记载某人生平事迹的文字,如传记;也指阐明经义的书。

Ghi chú: Phân biệt với chuán (truyền: truyền đạt, lan truyền).

Ngữ pháp liên quan 相关语法

传 + 给 + tân ngữ

Chuyền hoặc truyền đạt thứ gì cho ai. VD: 把球传给他。– Chuyền bóng cho anh ấy.

为 / 给 + 人物 + 作传 / 立传

Biểu thị việc viết truyện, viết sách ghi lại cuộc đời hoặc sự nghiệp của một nhân vật.

作为 + Danh từ/Cụm danh từ, ...

Giới từ "作为" dùng để nêu rõ thân phận, cương vị của một người hoặc tính chất, tư cách của một sự vật. "作为" không đứng độc lập mà bắt buộc phải kết hợp với danh từ hoặc cụm danh từ phía sau để tạo thành cụm giới từ, thường đứng đầu câu làm trạng ngữ nhằm tạo tiền đề, góc nhìn cho nhận định hoặc hành động ở vế sau. Trong tiếng Việt thường dịch là "Với tư cách là...", "Là...".

作为一年里最重要的传统节日,春节对中国人来说有着特别的意义。 – Là ngày lễ truyền thống quan trọng nhất trong năm, Tết Nguyên Đán mang ý nghĩa vô cùng đặc biệt đối với người Trung Quốc.

作为好朋友,我们一直互相关心、互相帮助。 – Với tư cách là bạn bè tốt, chúng mình luôn quan tâm và giúp đỡ lẫn nhau.

Bài học: HSK4 · 节日里的团圆 – Đoàn viên ngày lễ

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

传

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từ có chứa “传” 18

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1