1Danh từ
- thi thể
- di hài
- xác người chết
Ví dụ
Rénmen páizhe chángduì xiàng lièshì de yítǐ gàobié.
Mọi người xếp hàng dài để vĩnh biệt thi hài của liệt sĩ.
Jiāshǔ juédìng jiāng tā de yítǐ juānxiàn gěi yīxué shìyè.
Người nhà quyết định hiến tặng thi thể của ông cho sự nghiệp y học.
Tā de yítǐ yǐ bèi yùnsòng huí gùxiāng ānzàng.
Di hài của ông đã được vận chuyển về quê nhà an táng.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
死者的尸体(对死者有敬意)。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
向 + 遗体 + 告别 / 致敬
Vĩnh biệt hoặc cúi mình tưởng nhớ di hài người đã khuất (mang sắc thái trang nghiêm, kính trọng).
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
