Chuyển đến nội dung
体體

tǐ

Hán Việt: THỂ

HSK3

1Danh từ

  1. thân thể
  2. cơ thể
  3. thể chế
  4. kiểu chữ
  5. phong cách văn thể

Ví dụ

  1. 最近他身体不太舒服。

    Zuìjìn tā shēntǐ bú tài shūfu.

    Dạo này cơ thể anh ấy không được khỏe lắm.

  2. 经常运动对身体很有好处。

    Jīngcháng yùndòng duì shēntǐ hěn yǒu hǎochu.

    Thường xuyên vận động rất tốt cho thân thể.

  3. 人体需要补充充足的水分。

    Réntǐ xūyào bǔchōng chōngzú de shuǐfèn.

    Cơ thể con người cần bổ sung đầy đủ nước.

  4. 这种字体的笔画非常刚劲。

    Zhè zhǒng zìtǐ de bǐhuà fēicháng gāngjìn.

    Nét bút của kiểu chữ này vô cùng khỏe khoắn.

  5. 我们要建立健全的管理体制。

    Wǒmen yào jiànlì jiànquán de guǎnlǐ tǐzhì.

    Chúng ta phải xây dựng thể chế quản lý hoàn thiện.

2Động từ

  1. thấu hiểu
  2. thông cảm
  3. thể nghiệm (như trong 体谅, 体验)

Ví dụ

  1. 做子女的要懂得体谅父母的辛劳。

    Zuò zǐnǚ de yào dǒngdé tǐliàng fùmǔ de xīnláo.

    Làm con cái cần phải biết thấu hiểu nỗi vất vả của cha mẹ.

  2. 领导能体察民情,深受大家爱戴。

    Lǐngdǎo néng tǐchá mínqíng, shēnshòu dàjiā àidài.

    Lãnh đạo biết thấu suốt lòng dân, được mọi người hết mực kính trọng.

  3. 只有亲自去做,才能体会其中的难处。

    Zhǐyǒu qīnzì qù zuò, cái néng tǐhuì qízhōng de nánchu.

    Chỉ khi tự mình làm mới thấu hiểu được nỗi khó khăn trong đó.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 身体 shēntǐthân thể, sức khỏe
  • 人体 réntǐcơ thể người
  • 字体 zìtǐkiểu chữ, phông chữ
  • 体制 tǐzhìthể chế
  • 体会 tǐhuìthấu hiểu, trải nghiệm
  • 体谅 tǐliàngthông cảm, thấu hiểu

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

人或动物的全身;引申指格局、样式、规矩,也可作动词指设身处地去设想。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

对 + 身体 + 好/不好

Biểu thị tác động đối với sức khỏe/cơ thể.

既……,又/也……

Dùng để nối các tính từ, động từ hoặc cụm từ có tính chất tương đương, biểu thị hai hoặc nhiều đặc điểm, tình huống cùng tồn tại song song ('vừa... lại vừa...'). Hai vế thường cùng mang nghĩa tích cực hoặc cùng mang nghĩa tiêu cực.

骑自行车既方便,又能锻炼身体。 – Đi xe đạp vừa tiện lại vừa rèn luyện sức khỏe.

这家饭馆的菜既好吃又便宜。 – Món ăn ở quán này vừa ngon lại vừa rẻ.

Bài học: HSK4 · 有你帮忙真好 – Có bạn giúp đỡ thật tốt

既然……,就……

Mẫu câu phức biểu thị suy luận nhân quả: vế trước nêu hiện trạng hoặc tiền đề đã biết (đã là sự thật hiển nhiên), vế sau đưa ra kết luận, lời khuyên hoặc hướng giải quyết xuất phát từ tiền đề đó; dịch sang tiếng Việt là "đã... thì...".

既然你身体不舒服,就早点儿回家休息吧。 – Em đã không khỏe thì về nhà nghỉ sớm đi.

既然客户同意了,我们就开始做吧。 – Khách hàng đã đồng ý rồi thì chúng ta bắt đầu làm thôi.

Bài học: HSK4 · 工作中积累经验 – Tích lũy kinh nghiệm trong công việc

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

体

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từ có chứa “体” 18

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1