1Danh từ
- thân thể
- cơ thể
- thể chế
- kiểu chữ
- phong cách văn thể
Ví dụ
Zuìjìn tā shēntǐ bú tài shūfu.
Dạo này cơ thể anh ấy không được khỏe lắm.
Jīngcháng yùndòng duì shēntǐ hěn yǒu hǎochu.
Thường xuyên vận động rất tốt cho thân thể.
Réntǐ xūyào bǔchōng chōngzú de shuǐfèn.
Cơ thể con người cần bổ sung đầy đủ nước.
Zhè zhǒng zìtǐ de bǐhuà fēicháng gāngjìn.
Nét bút của kiểu chữ này vô cùng khỏe khoắn.
Wǒmen yào jiànlì jiànquán de guǎnlǐ tǐzhì.
Chúng ta phải xây dựng thể chế quản lý hoàn thiện.
2Động từ
- thấu hiểu
- thông cảm
- thể nghiệm (như trong 体谅, 体验)
Ví dụ
Zuò zǐnǚ de yào dǒngdé tǐliàng fùmǔ de xīnláo.
Làm con cái cần phải biết thấu hiểu nỗi vất vả của cha mẹ.
Lǐngdǎo néng tǐchá mínqíng, shēnshòu dàjiā àidài.
Lãnh đạo biết thấu suốt lòng dân, được mọi người hết mực kính trọng.
Zhǐyǒu qīnzì qù zuò, cái néng tǐhuì qízhōng de nánchu.
Chỉ khi tự mình làm mới thấu hiểu được nỗi khó khăn trong đó.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
人或动物的全身;引申指格局、样式、规矩,也可作动词指设身处地去设想。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
对 + 身体 + 好/不好
Biểu thị tác động đối với sức khỏe/cơ thể.
既……,又/也……
Dùng để nối các tính từ, động từ hoặc cụm từ có tính chất tương đương, biểu thị hai hoặc nhiều đặc điểm, tình huống cùng tồn tại song song ('vừa... lại vừa...'). Hai vế thường cùng mang nghĩa tích cực hoặc cùng mang nghĩa tiêu cực.
骑自行车既方便,又能锻炼身体。 – Đi xe đạp vừa tiện lại vừa rèn luyện sức khỏe.
这家饭馆的菜既好吃又便宜。 – Món ăn ở quán này vừa ngon lại vừa rẻ.
Bài học: HSK4 · 有你帮忙真好 – Có bạn giúp đỡ thật tốt
既然……,就……
Mẫu câu phức biểu thị suy luận nhân quả: vế trước nêu hiện trạng hoặc tiền đề đã biết (đã là sự thật hiển nhiên), vế sau đưa ra kết luận, lời khuyên hoặc hướng giải quyết xuất phát từ tiền đề đó; dịch sang tiếng Việt là "đã... thì...".
既然你身体不舒服,就早点儿回家休息吧。 – Em đã không khỏe thì về nhà nghỉ sớm đi.
既然客户同意了,我们就开始做吧。 – Khách hàng đã đồng ý rồi thì chúng ta bắt đầu làm thôi.
Bài học: HSK4 · 工作中积累经验 – Tích lũy kinh nghiệm trong công việc
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “体” 18
- 身体shēntǐ THÂN THỂcơ thể; thân thể; sức khỏeHSK2
- 体育tǐyù THỂ DỤCthể dục; thể thao; thể dục, thể thaoHSK3
- 体检tǐjiǎn THỂ KIỂMkhám sức khỏe; kiểm tra sức khỏe; việc khám sức khỏeHSK4
- 体温tǐwēn THỂ ÔNnhiệt độ cơ thể; thân nhiệt; nhiệt độ cơ thể, thân nhiệtHSK4
- 体重tǐzhòng THỂ TRỌNGtrọng lượng cơ thể; cân nặng; cân nặng, trọng lượng cơ thểHSK4
- 集体jítǐ TẬP THỂtập thể; chungHSK5
- 具体jùtǐ CỤ THỂcụ thể; chi tiết; rõ ràngHSK5
- 媒体méitǐ MÔI THỂtruyền thông; phương tiện truyền thôngHSK5
- 全体quántǐ TOÀN THỂtoàn thể; tất cảHSK5
- 群体qúntǐ QUẦN THỂquần thể; nhóm; tập thểHSK5
- 人体réntǐ NHÂN THỂcơ thể người; thân thể con ngườiHSK5
- 体会tǐhuì THỂ HỘIlĩnh hội; thấu hiểu; cảm nhận sâu sắcHSK5
- 体力tǐlì THỂ LỰCthể lực; sức lực; thể lực, sức lựcHSK5
- 体现tǐxiàn THỂ HIỆNthể hiện; phản ánhHSK5
- 体验tǐyàn THỂ NGHIỆMtrải nghiệm; thể nghiệm; sự trải nghiệmHSK5
- 整体zhěngtǐ CHỈNH THỂtoàn thể; tổng thể; tổng thể, toàn thểHSK5
- 总体zǒngtǐ TỔNG THỂtổng thể; toàn bộ; nhìn chungHSK5
- 船体chuántǐthân tàu; thân thuyềnHSK5
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
