1Động từ
- di tinh
- mộng tinh (xuất tinh trong khi ngủ hoặc không giao hợp)
Ví dụ
Qīngchūnqī nánxìng ǒu'ěr yíjīng shì zhèngcháng de shēnglǐ xiànxiàng.
Nam giới tuổi dậy thì thỉnh thoảng mộng tinh là hiện tượng sinh lý bình thường.
Pínfán yíjīng kěnéng xūyào qù yīyuàn jiǎnchá.
Di tinh thường xuyên có thể cần phải đến bệnh viện kiểm tra.
Tā zuìjìn jīngcháng yíjīng, gǎndào yǒuxiē dānxīn.
Gần đây anh ấy hay bị mộng tinh nên cảm thấy hơi lo lắng.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
成年男子在睡梦中或其他非性交状态下精液自行泄出的生理现象。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
遗精 + 现象
hiện tượng mộng tinh / di tinh. VD: 这是正常的遗精现象。– Đây là hiện tượng mộng tinh bình thường.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
