Chuyển đến nội dung
精

jīng

Hán Việt: TINH

Tính từDanh từ

HSK7–9Bộ: 米14 nét

1Tính từ

  1. tinh xảo
  2. tinh tế
  3. thông thạo
  4. tinh thông

Ví dụ

  1. 这件玉雕作品做工十分精细。

    Zhè jiàn yùdiāo zuòpǐn zuògōng shífēn jīngxì.Tác phẩm điêu khắc ngọc này tay nghề vô cùng tinh xảo.

  2. 他精通三门外语。

    Tā jīngtōng sān mén wàiyǔ.Anh ấy thông thạo ba thứ tiếng nước ngoài.

2Danh từ

  1. yêu tinh
  2. tinh quái

Ví dụ

  1. 《西游记》里有很多妖魔鬼怪和狐狸精。

    Xīyóujì lǐ yǒu hěn duō yāomó guǐguài hé húlijīng.Trong Tây Du Ký có rất nhiều yêu ma quỷ quái và hồ ly tinh.

  2. 民间传说中常有动物修炼成精的故事。

    Mínjiān chuánshuō zhōng cháng yǒu dòngwù xiūliàn chéng jīng de gùshì.Trong truyền thuyết dân gian thường có chuyện loài vật tu luyện thành tinh.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 精通 jīngtōngtinh thông, am hiểu sâu sắc
  • 精美 jīngměitinh xảo đẹp mắt
  • 精益求精 jīng yì qiú jīngđã giỏi lại muốn giỏi hơn
  • 成精 chéngjīngthành tinh

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

经过提炼或挑选的;细密、完美;通晓;神怪。

Ghi chú: Bộ mễ 米 (gạo tinh tuyển) kết hợp chữ 青 (thanh) chỉ vẻ tinh anh, tinh thần sáng láng.

Ngữ pháp liên quan 相关语法

精于/精通 + danh từ/kỹ năng

giỏi về, thành thạo một lĩnh vực nào đó. VD: 他精于画画。– Anh ấy rất sành về hội họa.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

精

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từ có chứa “精” 18

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1