1Tính từ
- tinh xảo
- tinh tế
- thông thạo
- tinh thông
Ví dụ
2Danh từ
- yêu tinh
- tinh quái
Ví dụ
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
经过提炼或挑选的;细密、完美;通晓;神怪。
Ghi chú: Bộ mễ 米 (gạo tinh tuyển) kết hợp chữ 青 (thanh) chỉ vẻ tinh anh, tinh thần sáng láng.
Ngữ pháp liên quan 相关语法
精于/精通 + danh từ/kỹ năng
giỏi về, thành thạo một lĩnh vực nào đó. VD: 他精于画画。– Anh ấy rất sành về hội họa.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “精” 18
- 精彩jīngcǎi TINH THẢIđặc sắc; xuất sắc; tuyệt vờiHSK4
- 精力jīnglì TINH LỰCtinh lực; sức lực; năng lượngHSK5
- 精神jīngshen TINH THẦNtinh thần; sức sống; phấn chấn, có tinh thầnHSK5
- 精读jīngdú TINH ĐỘCđọc kỹ; đọc hiểu sâuHSK5
- 精选jīngxuǎn TINH TUYỂNtuyển chọn kỹ lưỡng; chọn lọc tinh túy; được chọn lọc kỹ lưỡngHSK5
- 受精shòujīng THỌ TINHthụ tinhHSK5
- 精美jīngměi TINH MỸtinh xảo; tinh mỹ; đẹp đẽHSK6
- 精确jīngquè TINH XÁCchính xác; chuẩn xácHSK6
- 精通jīngtōng TINH THÔNGtinh thông; thông thạo; am hiểu sâu sắcHSK6
- 精心jīngxīn TINH TÂMtỉ mỉ; chu đáo; công phuHSK6
- 精致jīngzhì TINH TRÍtinh xảo; tinh tế; trang nhãHSK6
- 精准jīngzhǔn TINH CHUẨNchuẩn xác; chính xác caoHSK6
- 酒精jiǔjīng TỬU TINHcồn; rượu (chất cồn)HSK6
- 黄精huángjīng HOÀNG TINHcây hoàng tinh (một vị thuốc bắc bổ âm dưỡng huyết)HSK6
- 射精shèjīng XẠ TINHxuất tinhHSK6
- 遗精yíjīng DI TINHdi tinh; mộng tinh (xuất tinh trong khi ngủ hoặc không giao hợp)HSK6
- 精度jīngdù TINH ĐỘđộ chính xácHSK7–9
- 精华jīnghuá TINH HOAtinh hoa; phần tinh túy nhấtHSK7–9
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
