Chuyển đến nội dung
遗赠遺贈

yízèng

Hán Việt: DI TẶNG

Động từDanh từ

HSK6Lượng từ: 笔、份

1Động từ

  1. di tặng
  2. để lại tài sản theo di chúc (cho cá nhân hoặc tổ chức không thuộc diện thừa kế theo pháp luật)

Ví dụ

  1. 他决定将所有藏书遗赠给母校。

    Tā juédìng jiāng suǒyǒu cángshū yízèng gěi mǔxiào.Ông ấy quyết định để lại toàn bộ sách quý tặng cho trường cũ.

  2. 老人通过遗嘱将一部分财产遗赠给慈善机构。

    Lǎorén tōngguò yízhǔ jiāng yíbùfen cáichǎn yízèng gěi císhàn jīgòu.Cụ già thông qua di chúc để lại một phần tài sản tặng cho cơ quan từ thiện.

2Danh từ

  1. tài sản di tặng

Ví dụ

  1. 这笔遗赠帮助学校建立了新的图书馆。

    Zhè bǐ yízèng bāngzhù xuéxiào jiànlì le xīn de túshūguǎn.Khoản tài sản di tặng này đã giúp nhà trường xây dựng thư viện mới.

  2. 他欣然接受了这笔遗赠。

    Tā xīnrán jiēshòu le zhè bǐ yízèng.Anh ấy vui vẻ đón nhận khoản tài sản di tặng này.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 接受遗赠 jiēshòu yízèngtiếp nhận di tặng
  • 遗赠协议 yízèng xiéyìthỏa thuận di tặng
  • 遗赠扶养协议 yízèng fúyǎng xiéyìthỏa thuận cấp dưỡng di tặng
  • 财产遗赠 cáichǎn yízèngdi tặng tài sản

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

通过遗嘱把遗产无偿赠给国家、集体或法定继承人以外的人。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

把/将 + tài sản + 遗赠给 + đối tượng

đem tài sản để lại/tặng lại theo di chúc cho ai đó. VD: 他把财产遗赠给社会。– Ông ấy để lại tài sản cho xã hội.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

遗
赠

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1