Chuyển đến nội dung
赠贈

zèng

Hán Việt: TẶNG

Động từ

HSK5

1Động từ

  1. tặng
  2. biếu

Ví dụ

  1. 这本书是他赠给我的。

    Zhè běn shū shì tā zèng gěi wǒ de.Cuốn sách này là do anh ấy tặng tôi.

  2. 临别时,老师赠了我几句话。

    Línbié shí, lǎoshī zèng le wǒ jǐ jù huà.Lúc chia tay, thầy giáo đã tặng tôi vài lời khuyên.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 赠送 zèngsòngtặng biếu
  • 赠言 zèngyánlời tặng, lời khuyên tặng
  • 赠品 zèngpǐnquà tặng kèm
  • 转赠 zhuǎnzèngchuyển tặng lại

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

把东西无代价地送给别人。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

赠 + (给/与) + tân ngữ chỉ người + tân ngữ chỉ vật

dùng để diễn đạt hành động tặng vật gì cho ai đó (mang sắc thái trang trọng, văn viết). VD: 赠给他一块手表。– Tặng cho anh ấy một chiếc đồng hồ.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

赠

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từ có chứa “赠” 5

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1