Chuyển đến nội dung
遣返

qiǎnfǎn

Hán Việt: KHIỂN PHẢN

Động từ

HSK6Lượng từ: 次

1Động từ

  1. trục xuất về nước
  2. hồi hương (bắt buộc)

Ví dụ

  1. 非法入境的人员将被依法遣返。

    Fēifǎ rùjìng de rényuán jiāng bèi yīfǎ qiǎnfǎn.Những người nhập cảnh trái phép sẽ bị hồi hương theo quy định pháp luật.

  2. 战争结束后,战俘被陆续遣返回国。

    Zhànzhēng jiéshù hòu, zhànfú bèi lùxù qiǎnfǎn huíguó.Sau khi chiến tranh kết thúc, các tù binh lần lượt được hồi hương về nước.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 遣返回国 qiǎnfǎn huíguóhồi hương về nước
  • 强制遣返 qiángzhì qiǎnfǎncưỡng chế trục xuất
  • 遣返难民 qiǎnfǎn nànmínhồi hương người tị nạn
  • 依法遣返 yīfǎ qiǎnfǎntrục xuất theo pháp luật

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

把人送回原地或原籍。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

被 + 遣返 (回……)

Bị trục xuất/hồi hương về đâu. VD: 他因签证过期被遣返回国。– Anh ấy bị trục xuất về nước vì thị thực hết hạn.

将 / 把 + đối tượng + 遣返

Đưa đối tượng hồi hương/trục xuất. VD: 当局将非法移民遣返出境。– Nhà chức trách trục xuất người nhập cư trái phép ra khỏi biên giới.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

遣
返

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1