Từ điển chưa có mục “返”. Pinyin tham khảo: fǎn. Bạn có thể xem nghĩa từng chữ bên dưới.
Ví dụ
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “返” 6
- 返回fǎnhuí PHẢN HỒItrở về; quay lạiHSK5
- 往返wǎngfǎn VÃNG PHẢNđi đi về về; khứ hồi; khứ hồi, đi và vềHSK5
- 遣返qiǎnfǎn KHIỂN PHẢNtrục xuất về nước; hồi hương (bắt buộc)HSK6
- 重返chóngfǎn TRÙNG PHẢNquay trở lại; trở lạiHSK7–9
- 返还fǎnhuán PHẢN HOÀNhoàn trả; trả lạiHSK7–9
- 返老还童fǎnlǎohuántóng PHẢN LÃO HOÀN ĐỒNGcải lão hoàn đồng; trẻ lại; hồi xuânHSK6
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
