Từ điển chưa có mục “邂”. Pinyin tham khảo: xiè. Bạn có thể xem nghĩa từng chữ bên dưới.
Ví dụ
Tāmen zài Bālí de jiētóu làngmàn xièhòu.
Họ tình cờ gặp nhau đầy lãng mạn trên đường phố Paris.
Từ mục 邂逅
Méi xiǎngdào néng zài zhè jiā shūdiàn yǔ nǐ xièhòu.
Không ngờ lại có thể tình cờ gặp gỡ bạn ở hiệu sách này.
Từ mục 邂逅
Nà cì ǒurán de xièhòu chèdǐ gǎibiàn le tā de yìshēng.
Cuộc hội ngộ tình cờ lần ấy đã thay đổi hoàn toàn cả cuộc đời anh.
Từ mục 邂逅
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “邂” 1
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
