Chuyển đến nội dung
邂

xiè

Từ điển chưa có mục “邂”. Pinyin tham khảo: xiè. Bạn có thể xem nghĩa từng chữ bên dưới.

Ví dụ

  1. 他们在巴黎的街头浪漫邂逅。

    Tāmen zài Bālí de jiētóu làngmàn xièhòu.

    Họ tình cờ gặp nhau đầy lãng mạn trên đường phố Paris.

    Từ mục 邂逅

  2. 没想到能在这家书店与你邂逅。

    Méi xiǎngdào néng zài zhè jiā shūdiàn yǔ nǐ xièhòu.

    Không ngờ lại có thể tình cờ gặp gỡ bạn ở hiệu sách này.

    Từ mục 邂逅

  3. 那次偶然的邂逅彻底改变了他的一生。

    Nà cì ǒurán de xièhòu chèdǐ gǎibiàn le tā de yìshēng.

    Cuộc hội ngộ tình cờ lần ấy đã thay đổi hoàn toàn cả cuộc đời anh.

    Từ mục 邂逅

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

邂

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Từ có chứa “邂” 1

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1