1Động từ
- tình cờ gặp gỡ
- hội ngộ bất ngờ
Ví dụ
Tāmen zài Bālí de jiētóu làngmàn xièhòu.
Họ tình cờ gặp nhau đầy lãng mạn trên đường phố Paris.
Méi xiǎngdào néng zài zhè jiā shūdiàn yǔ nǐ xièhòu.
Không ngờ lại có thể tình cờ gặp gỡ bạn ở hiệu sách này.
Nà cì ǒurán de xièhòu chèdǐ gǎibiàn le tā de yìshēng.
Cuộc hội ngộ tình cờ lần ấy đã thay đổi hoàn toàn cả cuộc đời anh.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
不期而遇,未相约而意外遇见。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
与 / 跟 + ai đó + 邂逅
Chỉ sự tình cờ gặp gỡ giữa người với người mà không hẹn trước. VD: 我在旅途中与她邂逅。 – Tôi tình cờ gặp gỡ cô ấy trong chuyến du lịch.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
