Từ điển chưa có mục “邋”. Pinyin tham khảo: lā. Bạn có thể xem nghĩa từng chữ bên dưới.
Ví dụ
Wàichū miànshì qiānwàn bù néng chuān de tài lāta.
Đi phỏng vấn tuyệt đối không được ăn mặc quá nhếch nhác.
Từ mục 邋遢
Tā de fángjiān fēicháng luàn, gěi rén de yìnxiàng hěn lāta.
Phòng cô ấy bừa bãi lắm, tạo ấn tượng rất luộm thuộm.
Từ mục 邋遢
Tā zhěngtiān chuān de lālǐlātā de, yìdiǎn dōu bù jiǎngjiu.
Anh ta suốt ngày ăn mặc lôi thôi lếch thếch, chẳng chịu chỉn chu chút nào.
Từ mục 邋遢
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “邋” 1
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
