Chuyển đến nội dung
邋遢

lāta

Hán Việt: LẠP THẠP

Tính từ

HSK5

1Tính từ

  1. lôi thôi
  2. luộm thuộm
  3. nhếch nhác

Ví dụ

  1. 他整天穿得邋里邋遢的,一点都不讲究。

    Tā zhěngtiān chuān de lālǐlātā de, yìdiǎn dōu bù jiǎngjiu.Anh ta suốt ngày ăn mặc lôi thôi lếch thếch, chẳng chịu chỉn chu chút nào.

  2. 她的房间非常乱,给人的印象很邋遢。

    Tā de fángjiān fēicháng luàn, gěi rén de yìnxiàng hěn lāta.Phòng cô ấy bừa bãi lắm, tạo ấn tượng rất luộm thuộm.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 衣着邋遢 yīzhuó lātaăn mặc lôi thôi
  • 邋里邋遢 lālǐlātāluộm thuộm bầy hầy
  • 邋遢大王 lāta dàwángvua luộm thuộm
  • 显得邋遢 xiǎnde lātatrông nhếch nhác

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

形容人肮脏不整洁,衣服凌乱、不修边幅。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

邋里邋遢

dạng lặp từ A里AB của 邋遢, nhấn mạnh sự lôi thôi, bừa bãi. VD: 他总是邋里邋遢的。– Cậu ấy lúc nào cũng luộm thuộm lếch thếch.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

邋
遢

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1