Chuyển đến nội dung
部署

bùshǔ

Hán Việt: BỘ THỰ

Động từDanh từ

HSK7–9Lượng từ: 项、次

1Động từ

  1. bố trí
  2. triển khai
  3. sắp xếp

Ví dụ

  1. 总指挥对救援工作进行了严密部署。

    Zǒngzhǐhuī duì jiùyuán gōngzuò jìnxíng le yánmì bùshǔ.Tổng chỉ huy đã triển khai bố trí chặt chẽ cho công tác cứu nạn.

  2. 警方已经在各个主要路口部署了警力。

    Jǐngfāng yǐjīng zài gè ge zhǔyào lùkǒu bùshǔ le jǐnglì.Cảnh sát đã bố trí lực lượng tại các ngã tư trọng điểm.

2Danh từ

  1. sự triển khai
  2. sự bố trí

Ví dụ

  1. 我们要按照统一部署开展行动。

    Wǒmen yào ànzhào tǒngyī bùshǔ kāizhǎn xíngdòng.Chúng ta phải triển khai hành động theo sự bố trí thống nhất.

  2. 这项新政策打乱了他原有的战略部署。

    Zhè xiàng xīn zhèngcè dǎluàn le tā yuányǒu de zhànlüè bùshǔ.Chính sách mới này đã làm xáo trộn bố trí chiến lược vốn có của anh ấy.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 战略部署 zhànlüè bùshǔbố trí chiến lược
  • 周密部署 zhōumì bùshǔbố trí chu đáo
  • 部署工作 bùshǔ gōngzuòtriển khai công việc
  • 做出部署 zuòchū bùshǔđưa ra sự bố trí/sắp xếp

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

安排人力、物力或任务;也指做出的安排。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

对……进行部署

Tiến hành bố trí, triển khai việc gì đó. VD: 领导对下一步工作进行了部署。– Lãnh đạo đã tiến hành triển khai công việc bước tiếp theo.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

部
署

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1