Chuyển đến nội dung
部

bù

Hán Việt: BỘ

HSK4Lượng từ: 个Bộ: 阝10 nét

1Lượng từ

  1. bộ (dùng cho phim ảnh, tác phẩm văn học, máy móc, xe cộ...)
  2. bộ, cuốn (lượng từ)
  3. bộ, cuốn (lượng từ cho phim ảnh, tiểu thuyết)
  4. bộ (lượng từ cho phim ảnh, tác phẩm lớn)

Ví dụ

  1. 我看了一部很有意思的电影。

    Wǒ kànle yí bù hěn yǒu yìsi de diànyǐng.

    Tôi đã xem một bộ phim rất thú vị.

  2. 这部手机的拍照效果很好。

    Zhè bù shǒujī de pāizhào xiàoguǒ hěn hǎo.

    Chiếc điện thoại này chụp ảnh rất đẹp.

  3. 他一生写了好几部小说。

    Tā yìshēng xiě le hǎojǐ bù xiǎoshuō.

    Cả đời ông ấy đã viết vài bộ tiểu thuyết.

  4. 这部电影深深打动了所有人。

    Zhè bù diànyǐng shēnshēn dǎdòng le suǒyǒu rén.

    Bộ phim này đã làm lay động sâu sắc tất cả mọi người.

  5. 我最近看了一部非常感人的电影。

    Wǒ zuìjìn kàn le yí bù fēicháng gǎnrén de diànyǐng.

    Dạo này mình vừa xem một bộ phim vô cùng cảm động.

2Danh từ

  1. bộ phận
  2. phần
  3. bộ (cơ quan chính phủ)
  4. khoa, bộ phận

Ví dụ

  1. 这是计划的重要组成部分。

    Zhè shì jìhuà de zhòngyào zǔchéng bùfen.

    Đây là bộ phận cấu thành quan trọng của kế hoạch.

  2. 他在教育部工作。

    Tā zài Jiàoyùbù gōngzuò.

    Anh ấy làm việc ở Bộ Giáo dục.

  3. 请大家到公司人事部报到。

    Qǐng dàjiā dào gōngsī rénshìbù bàodào.

    Mời mọi người đến phòng nhân sự của công ty trình diện.

  4. 这家医院有专门的国际部。

    Zhè jiā yīyuàn yǒu zhuānmén de guójìbù.

    Bệnh viện này có khoa quốc tế chuyên biệt.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 一部电影 yí bù diànyǐngmột bộ phim
  • 一部手机 yí bù shǒujīmột chiếc điện thoại di động
  • 外交部 WàijiāobùBộ Ngoại giao
  • 人事部 rénshìbùphòng nhân sự

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

全体中的一份;机关企业等的组织单位;用于书籍、电影、车辆等。

Ghi chú: Bên trái là chữ '立' và '口' (bồi đắp kiến văn), bên phải là bộ phụ '阝' (ấp, khu vực) chỉ sự chia tách thành từng bộ phận.

Ngữ pháp liên quan 相关语法

lượng từ 部 + 电影/小说/手机/车

Dùng làm lượng từ cho tác phẩm nghệ thuật, sách nhiều tập hoặc thiết bị điện tử, xe cộ. VD: 这部小说很感人。– Bộ tiểu thuyết này rất cảm động.

由 + Người/Đơn vị phụ trách + Động từ

Giới từ "由" đặt trước danh từ chỉ người hoặc bộ phận, cơ quan để dẫn ra chủ thể trực tiếp gánh vác, chịu trách nhiệm hoặc thực hiện hành động đó; tương đương với "do... phụ trách / đích thân... làm" trong tiếng Việt. Thường xuất hiện trong cấu trúc nhấn mạnh "(是)由……来 + Động từ".

面试的时候是由谁来问问题的? – Lúc phỏng vấn là do ai đặt câu hỏi?

那天是由部门负责人来面试的。 – Hôm đó do chính người phụ trách bộ phận phỏng vấn tớ.

Bài học: HSK4 · 应聘实习生 – Ứng tuyển thực tập sinh

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

部

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từ có chứa “部” 18

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1