1Lượng từ
- bộ (dùng cho phim ảnh, tác phẩm văn học, máy móc, xe cộ...)
- bộ, cuốn (lượng từ)
- bộ, cuốn (lượng từ cho phim ảnh, tiểu thuyết)
- bộ (lượng từ cho phim ảnh, tác phẩm lớn)
Ví dụ
Wǒ kànle yí bù hěn yǒu yìsi de diànyǐng.
Tôi đã xem một bộ phim rất thú vị.
Zhè bù shǒujī de pāizhào xiàoguǒ hěn hǎo.
Chiếc điện thoại này chụp ảnh rất đẹp.
Tā yìshēng xiě le hǎojǐ bù xiǎoshuō.
Cả đời ông ấy đã viết vài bộ tiểu thuyết.
Zhè bù diànyǐng shēnshēn dǎdòng le suǒyǒu rén.
Bộ phim này đã làm lay động sâu sắc tất cả mọi người.
Wǒ zuìjìn kàn le yí bù fēicháng gǎnrén de diànyǐng.
Dạo này mình vừa xem một bộ phim vô cùng cảm động.
2Danh từ
- bộ phận
- phần
- bộ (cơ quan chính phủ)
- khoa, bộ phận
Ví dụ
Zhè shì jìhuà de zhòngyào zǔchéng bùfen.
Đây là bộ phận cấu thành quan trọng của kế hoạch.
Tā zài Jiàoyùbù gōngzuò.
Anh ấy làm việc ở Bộ Giáo dục.
Qǐng dàjiā dào gōngsī rénshìbù bàodào.
Mời mọi người đến phòng nhân sự của công ty trình diện.
Zhè jiā yīyuàn yǒu zhuānmén de guójìbù.
Bệnh viện này có khoa quốc tế chuyên biệt.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
全体中的一份;机关企业等的组织单位;用于书籍、电影、车辆等。
Ghi chú: Bên trái là chữ '立' và '口' (bồi đắp kiến văn), bên phải là bộ phụ '阝' (ấp, khu vực) chỉ sự chia tách thành từng bộ phận.
Ngữ pháp liên quan 相关语法
lượng từ 部 + 电影/小说/手机/车
Dùng làm lượng từ cho tác phẩm nghệ thuật, sách nhiều tập hoặc thiết bị điện tử, xe cộ. VD: 这部小说很感人。– Bộ tiểu thuyết này rất cảm động.
由 + Người/Đơn vị phụ trách + Động từ
Giới từ "由" đặt trước danh từ chỉ người hoặc bộ phận, cơ quan để dẫn ra chủ thể trực tiếp gánh vác, chịu trách nhiệm hoặc thực hiện hành động đó; tương đương với "do... phụ trách / đích thân... làm" trong tiếng Việt. Thường xuất hiện trong cấu trúc nhấn mạnh "(是)由……来 + Động từ".
面试的时候是由谁来问问题的? – Lúc phỏng vấn là do ai đặt câu hỏi?
那天是由部门负责人来面试的。 – Hôm đó do chính người phụ trách bộ phận phỏng vấn tớ.
Bài học: HSK4 · 应聘实习生 – Ứng tuyển thực tập sinh
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “部” 18
- 北部běibù BẮC BỘphía bắc; miền bắcHSK4
- 部分bùfen BỘ PHẬNphần; bộ phận; bộ phận, phầnHSK4
- 部门bùmén BỘ MÔNbộ phận; phòng ban; ngànhHSK4
- 东部dōngbù ĐÔNG BỘmiền Đông; phía Đông; vùng phía ĐôngHSK4
- 南部nánbù NAM BỘphía nam; miền nam; nam bộHSK4
- 全部quánbù TOÀN BỘtoàn bộ; tất cả; toàn bộ, tất cảHSK4
- 西部xībù TÂY BỘmiền tây; phía tây; phần phía tâyHSK4
- 内部nèibù NỘI BỘnội bộ; bên trongHSK5
- 外部wàibù NGOẠI BỘbên ngoài; phía ngoài; ngoại bộHSK5
- 总部zǒngbù TỔNG BỘtrụ sở chính; tổng bộHSK5
- 部长bùzhǎngbộ trưởng (người đứng đầu một bộ của chính phủ); trưởng phòng; trưởng bộ phận (trong công ty, đoàn thể)HSK5
- 顶部dǐngbùphần đỉnh; nóc; chópHSK5
- 腹部fùbù PHÚC BỘphần bụng; vùng bụngHSK5
- 后部hòubù HẬU BỘphần sau; phía sauHSK5
- 颈部jǐngbùvùng cổ; bộ phận cổHSK5
- 前部qiánbù TIỀN BỘphần trước; phía trướcHSK5
- 胸部xiōngbù HUNG BỘngực; phần ngựcHSK5
- 腰部yāobùvùng eo; phần lưng eoHSK5
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
