Chuyển đến nội dung
鄙弃鄙棄

bǐqì

Hán Việt: BỈ KHÍ

Động từ

HSK6

1Động từ

  1. khinh bỉ và ruồng bỏ
  2. coi rẻ vứt bỏ
  3. khinh ghét

Ví dụ

  1. 大家都鄙弃那种背叛朋友的人。

    Dàjiā dōu bǐqì nà zhǒng bèipàn péngyou de rén.Mọi người đều khinh ghét loại người phản bội bạn bè đó.

  2. 虚伪的人终会被社会所鄙弃。

    Xūwěi de rén zhōng huì bèi shèhuì suǒ bǐqì.Những kẻ đạo đức giả rốt cuộc sẽ bị xã hội ruồng bỏ.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 遭人鄙弃 zāo rén bǐqìbị người đời khinh bỉ
  • 鄙弃恶习 bǐqì èxítừ bỏ thói hư tật xấu
  • 受人鄙弃 shòu rén bǐqìbị người ta ruồng bỏ, coi khinh
  • 为世人所鄙弃 wéi shìrén suǒ bǐqìbị người đời khinh ghét

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

看不起并加以唾弃。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

被 / 为……所 + 鄙弃

bị ai đó khinh bỉ, ruồng bỏ. VD: 他的恶行被大家所鄙弃。– Tội ác của hắn bị mọi người khinh bỉ.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

鄙
弃

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1