Từ điển chưa có mục “弃”. Pinyin tham khảo: qì. Bạn có thể xem nghĩa từng chữ bên dưới.
Ví dụ
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “弃” 16
- 放弃fàngqì PHÓNG KHÍtừ bỏ; bỏ cuộc; bỏ cuộc, từ bỏHSK4
- 舍弃shěqì XẢ KHÍtừ bỏ; vứt bỏ; bỏ rơiHSK5
- 背弃bèiqìbội ước; phản bội; từ bỏ (lời thề, lý tưởng, bạn bè)HSK6
- 鄙弃bǐqì BỈ KHÍkhinh bỉ và ruồng bỏ; coi rẻ vứt bỏ; khinh ghétHSK6
- 离弃líqì LY KHÍruồng bỏ; bỏ rơi; xa rờiHSK6
- 弃绝qìjué KHÍ TUYỆTtừ bỏ; dứt bỏ; đoạn tuyệt hoàn toànHSK6
- 弃置qìzhì KHÍ TRÍvứt bỏ; bỏ xó; bỏ hoangHSK6
- 丢弃diūqì ĐIÊU KHÍvứt bỏ; bỏ rơi; quẳng điHSK7–9
- 废弃fèiqì PHẾ KHÍvứt bỏ; bỏ đi; hủy bỏHSK7–9
- 抛弃pāoqì PHAO KHÍvứt bỏ; từ bỏ; ruồng bỏHSK7–9
- 弃权qìquán KHÍ QUYỀNbỏ quyền; bỏ phiếu trắng; bỏ cuộc (trong thi đấu)HSK7–9
- 唾弃tuòqì THỎA KHÍkhinh bỉ và ruồng bỏ; vứt bỏHSK7–9
- 嫌弃xiánqì HIỀM KHÍghét bỏ; chê bai; ruồng rẫyHSK7–9
- 遗弃yíqì DI KHÍvứt bỏ; bỏ rơiHSK7–9
- 摈弃bìnqì BÍNH KHÍloại bỏ; vứt bỏ; từ bỏ (thói xấu, quan niệm cũ, định kiến...)
- 扔弃rēngqì NHẪNG KHÍvứt bỏ; ném bỏ; loại bỏ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
