Chuyển đến nội dung
配送

pèisòng

Hán Việt: PHỐI TỐNG

Động từ

HSK5

1Động từ

  1. giao hàng
  2. phân phối hàng

Ví dụ

  1. 这家超市提供同城免费配送服务。

    Zhè jiā chāoshì tígōng tóngchéng miǎnfèi pèisòng fúwù.Siêu thị này cung cấp dịch vụ giao hàng miễn phí trong cùng thành phố.

  2. 您购买的商品正在配送中。

    Nín gòumǎi de shāngpǐn zhèngzài pèisòng zhōng.Sản phẩm quý khách đặt mua đang trong quá trình vận chuyển giao hàng.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 配送中心 pèisòng zhōngxīntrung tâm phân phối hàng
  • 配送服务 pèisòng fúwùdịch vụ giao hàng
  • 免费配送 miǎnfèi pèisònggiao hàng miễn phí
  • 配送员 pèisòngyuánnhân viên giao hàng

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

分发配送物品。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

为 + tân ngữ + 配送 + hàng hóa

Giao hàng hóa cho ai.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

配
送

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1