1Động từ
- hợp
- xứng
- đánh (chìa khóa)
- pha chế
- cắt (kính), đo lắp
- phối hợp, kết hợp, ghép đôi
- phối, ghép, hợp
Ví dụ
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
配合,相称;配制。
Ghi chú: Bên trái là bộ dậu (酉 - bình rượu ủ), bên phải là kỷ (己 - bản thân), xuất phát từ việc pha chế nêm nếm tỷ lệ rượu cho cân xứng, sau mở rộng thành gắn kết phối hợp.
Ngữ pháp liên quan 相关语法
A 配 B
A hợp với B (về màu sắc, trang phục, tính cách).
配不上……
Không xứng với ai hoặc cái gì.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “配” 18
- 分配fēnpèi PHÂN PHỐIphân phối; phân chia; bố trí công tácHSK5
- 配合pèihé PHỐI HỢPphối hợp; hợp tác; phối hợp, hợp tácHSK5
- 配送pèisòng PHỐI TỐNGgiao hàng; phân phối hàngHSK5
- 装配zhuāngpèi TRANG PHỐIlắp ráp; lắp đặt (máy móc, linh kiện)HSK5
- 搭配dāpèi ĐÁP PHỐIphối hợp; kết hợp; ghépHSK6
- 配备pèibèi PHỐI BỊtrang bị; bố trí; phân bổHSK6
- 配套pèitào PHỐI SÁOđồng bộ; phối hợp thành bộHSK6
- 配对pèiduì PHỐI ĐỐIghép đôi; kết đôi; giao phốiHSK6
- 配额pèié PHỐI NGẠCHhạn ngạch; chỉ tiêu phân bổHSK6
- 配给pèijǐ PHỐI CẤPcung ứng theo định lượng; phân phối theo tiêu chuẩn; hàng phân phốiHSK6
- 相配xiāngpèi TƯƠNG PHỐIxứng đôi; hợp nhau; phù hợpHSK6
- 配偶pèi’ǒu PHỐI NGẪUvợ hoặc chồng; người phối ngẫuHSK7–9
- 配方pèifāng PHỐI PHƯƠNGcông thức; công thức phối chếHSK7–9
- 配件pèijiàn PHỐI KIỆNphụ tùng; linh kiện thay thếHSK7–9
- 配角pèijué PHỐI GIÁCvai phụ; nhân vật phụHSK7–9
- 配音pèiyīn PHỐI ÂMlồng tiếngHSK7–9
- 配置pèizhì PHỐI TRÍbố trí; phân bổ; sắp xếpHSK7–9
- 匹配pǐpèi THẤT PHỐIghép đôi; khớp; tương xứngHSK7–9
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
