Chuyển đến nội dung
酒壶酒壺

jiǔhú

Hán Việt: TỬU HỒ

Danh từ

HSK5Lượng từ: 把、个

1Danh từ

  1. bình rượu
  2. ấm rượu

Ví dụ

  1. 桌上放着一把精致的酒壶。

    Zhuō shang fàng zhe yì bǎ jīngzhì de jiǔhú.Trên bàn đặt một chiếc bình rượu tinh xảo.

  2. 他拿起酒壶给客人倒酒。

    Tā ná qǐ jiǔhú gěi kèrén dào jiǔ.Anh ấy cầm bình rượu lên rót rượu cho khách.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 一把酒壶 yì bǎ jiǔhúmột chiếc bình rượu
  • 铜酒壶 tóng jiǔhúbình rượu bằng đồng
  • 拿起酒壶 ná qǐ jiǔhúcầm bình rượu lên
  • 温酒壶 wēn jiǔhúấm hâm rượu

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

盛酒、温酒或斟酒用的壶。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

拿 + 酒壶 + 倒酒

Cầm ấm/bình rượu để rót rượu. VD: 侍者拿起酒壶倒酒。– Người phục vụ cầm ấm rượu lên rót rượu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

酒
壶

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1