1Danh từ
- rượu
Ví dụ
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
用粮食、水果等发酵制成的含有乙醇的饮料。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
喝 + 酒
Cụm động - tân diễn tả hành động uống rượu bia nói chung.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “酒” 18
- 酒店jiǔdiàn TỬU ĐIẾMkhách sạnHSK2
- 啤酒píjiǔ TỲ TỬUbiaHSK3
- 白酒báijiǔ BẠCH TỬUrượu trắng; rượu đếHSK4
- 敬酒jìng jiǔ KÍNH CỬUkính rượu, mời rượuHSK4
- 酒吧jiǔbā TỬU BAquán bar; quán rượu; quán bar, quán rượuHSK5
- 酒馆jiǔguǎn TỬU QUÁNquán rượu; tiệm rượuHSK5
- 酒鬼jiǔguǐ TỬU QUỶkẻ nghiện rượu; sâu rượu; ma menHSK5
- 酒壶jiǔhú TỬU HỒbình rượu; ấm rượuHSK5
- 酒席jiǔxí TỬU TỊCHtiệc rượu; bàn tiệc; tiệc cỗHSK5
- 酒醉jiǔzuì TỬU TÚYsay rượu; say khướt; trong trạng thái sayHSK5
- 烧酒shāojiǔ THIÊU TỬUrượu đế; rượu trắng cất; rượu sojuHSK5
- 酒精jiǔjīng TỬU TINHcồn; rượu (chất cồn)HSK6
- 酒水jiǔshuǐ TỬU THỦYđồ uống; rượu bia nước giải khátHSK6
- 酒窖jiǔjiào TỬU KHẢOhầm rượuHSK6
- 酒楼jiǔlóu TỬU LÂUnhà hàng lớn; tửu lầu; quán rượuHSK7–9
- 喜酒xǐjiǔ HỈ TỬUrượu mừng; tiệc cướiHSK7–9
- 酗酒xùjiǔ HÚNG TỬUuống rượu vô độ; nghiện ngập rượu chèHSK7–9
- 酒钱jiǔqiántiền mua rượu; tiền boa, tiền tip (tập tục cũ thưởng cho người phục vụ)
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
