Chuyển đến nội dung
酒

jiǔ

Hán Việt: TỬU

Danh từ

HSK3Lượng từ: 瓶、杯

1Danh từ

  1. rượu

Ví dụ

  1. 开车不喝酒,喝酒不开车。

    Kāichē bù jiǔ, jiǔ bù kāichē.Đã lái xe thì không uống rượu, đã uống rượu thì không lái xe.

  2. 我不喝酒。

    Wǒ bù hē jiǔ.Tôi không uống rượu.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 喝酒 hē jiǔuống rượu
  • 红酒 hóngjiǔrượu vang đỏ
  • 白酒 báijiǔrượu trắng
  • 啤酒 píjiǔbia

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

用粮食、水果等发酵制成的含有乙醇的饮料。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

喝 + 酒

Cụm động - tân diễn tả hành động uống rượu bia nói chung.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

酒

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từ có chứa “酒” 18

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1