Từ điển chưa có mục “酝”. Pinyin tham khảo: yùn. Bạn có thể xem nghĩa từng chữ bên dưới.
Ví dụ
Gōngsī zhèngzài yùnniàng xīn de gǎigé jǔcuò.
Công ty đang ấp ủ những chủ trương cải cách mới.
Từ mục 举措
Zhè ge hézuò jìhuà yǐjīng yùnniàng hěn jiǔ le.
Kế hoạch hợp tác này đã được ấp ủ từ rất lâu rồi.
Từ mục 酝酿
Kōngqì zhōng yùnniàng zhe yì chǎng bàofēngyǔ de qìxī.
Trong không khí đang nhen nhóm bầu không khí của một cơn bão.
Từ mục 酝酿
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “酝” 1
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
