1Động từ
- ủ (rượu)
- nung nấu
- chuẩn bị
- nhen nhóm (kế hoạch, ý đồ)
Ví dụ
Zhè ge hézuò jìhuà yǐjīng yùnniàng hěn jiǔ le.
Kế hoạch hợp tác này đã được ấp ủ từ rất lâu rồi.
Kōngqì zhōng yùnniàng zhe yì chǎng bàofēngyǔ de qìxī.
Trong không khí đang nhen nhóm bầu không khí của một cơn bão.
Tāmen jīngguò duō cì yùnniàng hé tǎolùn, zhōngyú dáchéng le yízhì yìjiàn.
Họ qua nhiều lần bàn bạc trù bị và thảo luận, cuối cùng đã đạt được ý kiến thống nhất.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
造酒的发酵过程,比喻做准备工作或事情在逐渐成熟中。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
酝酿着 + danh từ (计划/情绪/变革...)
diễn tả một kế hoạch, sự việc hoặc tâm trạng đang âm thầm hình thành, chuẩn bị nổ ra. VD: 校园里酝酿着一场新的变革。– Trong khuôn viên trường đang nhen nhóm một cuộc cải cách mới.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
