Chuyển đến nội dung
酝酿醞釀

yùnniàng

Hán Việt: UẨN NHƯỠNG

HSK7–9

1Động từ

  1. ủ (rượu)
  2. nung nấu
  3. chuẩn bị
  4. nhen nhóm (kế hoạch, ý đồ)

Ví dụ

  1. 这个合作计划已经酝酿很久了。

    Zhè ge hézuò jìhuà yǐjīng yùnniàng hěn jiǔ le.

    Kế hoạch hợp tác này đã được ấp ủ từ rất lâu rồi.

  2. 空气中酝酿着一场暴风雨的气息。

    Kōngqì zhōng yùnniàng zhe yì chǎng bàofēngyǔ de qìxī.

    Trong không khí đang nhen nhóm bầu không khí của một cơn bão.

  3. 他们经过多次酝酿和讨论,终于达成了一致意见。

    Tāmen jīngguò duō cì yùnniàng hé tǎolùn, zhōngyú dáchéng le yízhì yìjiàn.

    Họ qua nhiều lần bàn bạc trù bị và thảo luận, cuối cùng đã đạt được ý kiến thống nhất.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 酝酿已久 yùnniàng yǐ jiǔđã ấp ủ từ lâu
  • 酝酿方案 yùnniàng fāng'ànbàn thảo phương án
  • 正在酝酿 zhèngzài yùnniàngđang nung nấu / đang ấp ủ
  • 经过酝酿 jīngguò yùnniàngqua quá trình trù tính / chuẩn bị

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

造酒的发酵过程,比喻做准备工作或事情在逐渐成熟中。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

酝酿着 + danh từ (计划/情绪/变革...)

diễn tả một kế hoạch, sự việc hoặc tâm trạng đang âm thầm hình thành, chuẩn bị nổ ra. VD: 校园里酝酿着一场新的变革。– Trong khuôn viên trường đang nhen nhóm một cuộc cải cách mới.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

酝
酿

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1